versant 3100 banner

Iridesse Production Press

Beyond Imagination

Tổng quan

 iridesse sample

Một máy in kỹ thuật số vượt trội.

  • Động cơ in 6 màu mang lại sức mạnh hiển thị chưa từng có cho các bản in kỹ thuật số.
  • Phủ các lớp lót Mực khô đặc biệt để mang lại màu ánh kim hệt như công nghệ in offset.
 iridesse sample

Tăng khả năng với Mực khô đặc biệt.

  • Tạo ra các ứng dụng màu đặc biệt một cách dễ dàng và nhanh chóng với công nghệ in kỹ thuật số.
  • Mực khô màu trắng và Mực khô trong suốt mang đến cơ hội mới cho các ứng dụng thiết kế.
 iridesse working colleagues

Chất lượng thể hiện hình ảnh xuất sắc.

  • Độ phân giải in cao giúp mang lại các bản in ảnh có độ phân giải cao.
  • Thể hiện tốt các ký tự, đường nét và độ chuyển màu với khả năng chép màu 1200 x 1200-dpi x 10-bit RIP.
 iridesse sample

Cung cấp hàng loạt chức năng in ấn một cách nhanh chóng và ổn định.

  • Đứng đầu trong vấn đề hỗ trợ đa dạng vật liệu in và trọng lượng giấy (từ 52-400 gsm).
  • Hỗ trợ nhiều loại khổ giấy khác nhau (bao gồm cả khổ bưu thiếp và biểu ngữ).
  • Một loạt chức năng hoàn thiện tích hợp.

Tính năng

Một máy in kỹ thuật số vượt trội.

Một máy in kỹ thuật số vượt trội.

Hai tính năng lần đầu được giới thiệu trong ngành.

Thiết kế với các tính năng màu rực rỡ bắt mắt như nhũ vàng, nhũ bạc và ánh kim.
Máy in IridesseTM Production Press - thiết bị in 6 màu đầu tiên trong ngành công nghiệp*1 - có thể xử lý in các màu này theo nhu cầu, điều mà trước đây chỉ có thể thực hiện với in offset.
Năng suất cao, chất lượng hình ảnh nổi bật, khả năng xử lý giấy đa dạng cùng độ tin cậy của dòng máy sản xuất hàng đầu này sẽ mang lại sức mạnh hiển thị chưa từng có, tạo sự khác biệt vững chắc cho ngành kinh doanh của người dùng.

features_03_title

features_03

Máy in IridesseTM Production Press được thiết kế để nâng khả năng của công nghệ in kỹ thuật số lên một tầm cao mới. Kết quả in chất lượng cao với màu sắc phong phú, bao gồm cả màu ánh kim lấp lánh, mang đến giá trị gia tăng không chỉ cho người sáng tạo mà còn cho tất cả những cá nhân trong ngành in.

Iridescence (ìrədésns)
Nhiều tông màu đa dạng chẳng hạn như màu cầu vồng trên vỏ sò, cánh chuồn chuồn có thể thay đổi theo độ phản chiếu ánh sáng, hướng nhìn hay điểm nhìn.

  • *1Phương thức Máy in khô. Tại thời điểm tháng 11 năm 2017.

Động cơ in 6 màu mang lại sức mạnh hiển thị chưa từng có cho các bản in kỹ thuật số.

Ngoài mực khô CMYK, máy in còn có thể nạp tối đa hai trạm Mực khô đặc biệt. Người dùng có thể lựa chọn màu nhũ vàng, nhũ bạc, trắng*1 hay mực trong suốt trong số các loại Mực khô đặc biệt này. Máy in có thể in nhiều loại màu đặc biệt, chẳng hạn như nhũ vàng và bạc, trong cùng một lần quét giấy. Động cơ in 6 màu đầu tiên của ngành công nghiệp mang đến màu sắc phong phú, mở ra các ứng dụng mới cho ngành in ấn.

features_01-714x400

iridesse feature ink clear dry

Mẫu in màu ánh kim và Mực khô trong suốt được thực hiện với lớp lót bằng Mực khô nhũ vàng

features_02-714x450

iridesse feature ink silver dry

Mẫu in màu ánh kim được thực hiện với lớp lót bằng Mực khô nhũ bạc

Công Nghệ Mực In Khô Với Động Cơ In 6 Màu Đầu Tiên Trong Ngành Công Nghiệp

Mực khô HD EA*2 - với kích thước nhỏ nhất thế giới - giúp thực hiện kỹ thuật sấy 6 lớp mực phức tạp lên chất nền mà vẫn duy trì được năng suất cao, chất lượng hình ảnh xuất sắc cũng như phù hợp với nhiều loại giấy. Các hạt mực in khô với kích thước nhỏ và độ đàn hồi cao được kiểm soát ở cấp độ phân tử, mang đến hình ảnh có độ phân giải cao một cách mượt mà. Bằng cách áp dụng các loại mực khô dễ nóng chảy như mực khô nhũ vàng và bạc với khả năng tạo màu ánh kim cải tiến, máy in sẽ in ra bất kỳ một loại màu nào để mang đến hình ảnh có độ phân giải cao.

  • *1Sắp được hỗ trợ.
  • *2Sử dụng cho Mực khô CMYK.

Phủ các lớp lót Mực khô đặc biệt để mang lại màu ánh kim hệt như công nghệ in offset.

Lần đầu tiên trong ngành công nghiệp, Fuji Xerox đã thành công trong việc in Mực khô đặc biệt dưới lớp mực khô CMYK. Lót một lớp Mực khô nhũ vàng hoặc nhũ bạc trộn với mực khô CMYK giúp mang lại một màu ánh kim lấp lánh. Đạt được sức mạnh hiển thị ngang với công nghệ in mực đặc biệt và dập foil trong in offset theo như mong muốn.

features_05-480x310

iridesse feature ink silver dry

Ảnh trước: Mẫu in màu ánh kim được thực hiện với lớp lót bằng Mực khô nhũ bạc

iridesse feature ink gold dry

Ảnh sau: Mẫu in màu ánh kim và Mực khô trong suốt được thực hiện với lớp lót bằng Mực khô nhũ vàng

Hệ thống CMS*1 đột phá giúp in ra các màu ánh kim với chất lượng gần như mực in offset.

Hệ thống CMS của chúng tôi (đang chờ cấp bằng sáng chế) có khả năng tái hiện lại các đặc tính của màu ánh kim, thể hiện nhiều tông màu khác nhau tùy thuộc vào hướng nhìn. Kỹ thuật quản lý cách tái tạo màu theo nhiều hướng nhìn giúp tạo ra các màu ánh kim có độ lấp lánh cao gần với mực in offset.

  • *1Colour Management System (Hệ thống quản lý màu sắc).

Tăng khả năng với Mực khô đặc biệt.

Tăng khả năng với Mực khô đặc biệt.

Một loạt các màu ánh kim mà người dùng có thể chọn lựa từ bảng màu.

In các màu ánh kim lấp lánh bằng cách đăng ký trước Mực khô đặc biệt và lựa chọn một cách dễ dàng trong các ứng dụng. Có thể tìm các màu ánh kim trong danh mục màu như PANTONE® METALLICS Coated và PANTONE® PREMIUM METALLICS Coated*1 cũng như các màu ánh kim thông dụng do Fuji Xerox trang bị. Người dùng có thể tùy chỉnh các màu này hoặc tạo ra một màu mới.

iridesse pantone chart
Bảng màu ánh kim của Fuji Xerox

  • *1Mực khô nhũ bạc được sử dụng làm lớp lót.

Tạo ra các ứng dụng màu đặc biệt một cách dễ dàng và nhanh chóng với công nghệ in kỹ thuật số.
Công nghệ in kỹ thuật số cho phép người dùng thiết kế ra những ứng dụng in ấn một cách nhanh chóng và tiện lợi bằng cách sử dụng các màu đặc biệt. Rút ngắn thời gian và giảm chi phí so với công nghệ in offset như trước đây.

  • In nhiều màu và hoàn thiện trong một lần quét giấy:
    Máy in này có thể xử lý thao tác in ấn và hoàn thiện trong một lần quét giấy đối với công việc in có sử dụng các màu đặc biệt, nhanh chóng hơn nhiều so với quy trình nhiều bước ở các máy khác. Nhờ đó, người dùng có thể tạo ra các ứng dụng có giá trị gia tăng cao một cách hiệu quả.
  • Dễ dàng sử dụng nhiều loại màu sắc đặc biệt:
    Người dùng không cần phải thiết lập từng màu đặc biệt trên máy in. Với thiết bị này, người dùng có thể dễ dàng sử dụng nhiều màu đặc biệt do khả năng tạo ra màu ánh kim bằng cách kết hợp Mực khô nhũ vàng hoặc bạc với mực khô CMYK.
  • Có thể thay được các màu Mực khô đặc biệt:
    Với khả năng thay thế mực khô của người dùng, bốn loại mực đặc biệt*1 sẽ trở nên dễ sử dụng hơn.
  • *1Nhũ vàng, nhũ bạc, trắng (sắp được hỗ trợ), và mực trong suốt.

Mực khô màu trắng và Mực khô trong suốt mang đến cơ hội mới cho các ứng dụng thiết kế.

Máy in đi kèm với Mực khô màu trắng*1 có độ sáng và độ mờ cao, tương phản với các giấy màu tối hoặc các chất nền đặc biệt khác. Kết hợp với lớp lót bằng mực khô màu trắng giúp làm nổi màu CMYK mà không bị ảnh hưởng bởi màu nền. Mực khô trong suốt*2 mang lại cảm giác bóng tương tự như ảnh sơn dầu. Người dùng có thể mong đợi một hiệu ứng thiết kế bắt mắt với các ứng dụng này.

iridesse brochure sample

iridesse feature ink white dry

Sản phẩm mẫu khi dùng Mực khô màu trắng làm lớp lót trên giấy màu đen.

  • *1Sắp được hỗ trợ.
  • *2Chỉ làm lớp phủ.

Thiết kế bằng các màu đặc biệt để thể hiện giá trị trong ứng dụng in dữ liệu biến đổi.

Việc sử dụng Mực khô đặc biệt để in các loại thư trực tiếp, thiệp mời, v.v... mang đến sức hấp dẫn cao, cung cấp giá trị cần thiết cho hoạt động tiếp thị trực tiếp. Sử dụng máy in này kèm FreeFlow® VI Suite*1 của chúng tôi, người dùng không chỉ có thể in các tài liệu cá nhân một cách nhanh chóng mà còn in các văn bản chỉ có thể nhìn thấy bằng máy ảnh hồng ngoại hoặc dưới tia UV/tia cực tím với mực khô CMYK thông thường. Các hiệu ứng hình ảnh độc đáo mang đến khả năng phòng chống gian lận ở mức cơ bản.

  • *1Phần mềm tùy chọn.

Chất lượng thể hiện hình ảnh xuất sắc.

Chất lượng thể hiện hình ảnh xuất sắc.

Độ phân giải in cao giúp mang lại các bản in ảnh có độ phân giải cao.

Độ phân giải in 2400 x 2400 dpi giúp tạo ra những màu sắc tuyệt đẹp với các chấm nhỏ mà không làm mất đi vẻ đẹp của chúng. VCSEL - ROS*1 tiên tiến hơn mang lại năng suất cao 120 trang/phút với hình ảnh có độ phân giải cao.

  • *1Laser phát xạ bề mặt dọc.

Thể hiện tốt các ký tự, đường nét và độ chuyển màu với khả năng chép màu 1200 x 1200-dpi x 10-bit RIP.

Khả năng chép màu 1200 x 1200-dpi x 10-bit RIP tái tạo lại các ký tự, đường nét mỏng và sự chuyển màu của tài liệu gốc một cách mượt mà mà không làm giảm chất lượng hình ảnh. Kết hợp với hiệu suất phần cứng xuất sắc hàng đầu của IridesseTM Production Press giúp mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất trong số các sản phẩm của Fuji Xerox.

Lựa chọn các màn hình khác nhau cho từng loại đối tượng để có chất lượng hình ảnh tối ưu.

Cung cấp nhiều kiểu sắp xếp hạt mực khác nhau để người dùng có thể chọn một màn hình thích hợp cho từng đối tượng, chẳng hạn như văn bản và ảnh. Sắp xếp hạt mực theo dạng FM của Fuji Xerox mang lại hiệu quả chống nhiễu ảnh. Cảm giác hạt gồ ghề có xu hướng xảy ra trên Sắp xếp hạt mực theo dạng FM sẽ bị ngăn chặn bởi công nghệ sắp xếp điểm ảnh phù hợp với cấu hình màu xerography, mang lại chất lượng hình ảnh mượt mà.uji Xerox is effective for moire. Granular roughness that tends to occur on FM screens is suppressed by the dot arrangement suitable for the xerography profile, realising a smooth image quality.

irridesse am vs fm screen

In rõ nét các văn bản cỡ chữ nhỏ và các đường nét mảnh.

Tăng cường đường viền:

Ngăn chặn hiện tượng mép ảnh bị răng cưa, có xu hướng xuất hiện khi in văn bản và đường nét ở vùng midtone, với quá trình xử lý đường viền màn hình, tái tạo lại văn bản và đường kẻ một cách sắc nét.

Điều chỉnh Ký tự chìm/Độ dày ký tự:

Trong các quy trình này, máy in sẽ giảm nhẹ các ký tự màu trắng và tăng cường đường nét các ký tự màu đen cho các văn bản có kích thước nhỏ. Có thể lựa chọn một số mức độ mực khô cho phần đường viền để người dùng có thể thiết lập một sự cân bằng mong muốn, giúp ký tự khó dễ đọc hơn.

iridesse adjust invert text line weight

Chức năng hiệu chuẩn 3D giúp tái tạo màu ổn định.

Để hiệu chuẩn màu, chúng tôi cung cấp tính năng Full Width Array với khả năng tự động điều chỉnh sự biến đổi màu sắc cùng quang phổ kế X-Rite i1® Pro 2. Chức năng hiệu chuẩn 3D với độ chính xác cao cùng khả năng phản hồi không chỉ hỗ trợ màu đơn mà còn các màu hỗn hợp, mang đến sự tái tạo màu sắc ổn định.

Hiệu chỉnh màu sắc phù hợp với thiết kế và hình ảnh.

Hỗ trợ các tiêu chuẩn màu CMYK khác nhau:

Máy in hỗ trợ các tiêu chuẩn màu khác nhau trong ngành in. Người dùng có thể mô phỏng màu sắc trong không gian màu theo như mong muốn.

Điều chỉnh màu linh hoạt bằng đường cong điều chỉnh của người dùng:

Người dùng có thể điều chỉnh đường cong tái tạo màu CMYK một cách linh hoạt. Có thể tinh chỉnh các màu nổi bật.

Có thể điều chỉnh midtones của các điểm màu:

Có sẵn các thư viện điểm màu tiêu chuẩn trong ngành công nghiệp như PANTONE®. Người dùng cũng có thể điều chỉnh midtones của các điểm màu bằng đường cong điều chỉnh và cài đặt giá trị mục tiêu.

Chỉnh sửa ảnh tự động phù hợp với tình huống và mục đích sử dụng:

Tự động chỉnh sửa độ tương phản và cân bằng màu sắc. Chức năng tự động điều chỉnh cũng có thể được sử dụng cho hiện tượng phủ ám màu xảy ra đối với ảnh chụp trong nhà hoặc để điều chỉnh các kết cấu như độ tươi mới và độ mịn.

Cung cấp hàng loạt chức năng in ấn một cách nhanh chóng và ổn định.

Cung cấp hàng loạt chức năng in ấn một cách nhanh chóng và ổn định.

Máy in có thể xử lý in ấn đối với giấy dày hay các biểu ngữ cùng các lựa chọn hoàn thiện đa dạng.

Đứng đầu trong vấn đề hỗ trợ đa dạng vật liệu in và trọng lượng giấy (từ 52-400 gsm).

Máy in IridesseTM Production Press hỗ trợ nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn như giấy mỏng để in các tờ rơi và giấy dày để in danh thiếp. Với khả năng hỗ trợ giấy linh hoạt, máy in này có thể cung cấp nhiều ứng dụng và đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.

Hỗ trợ nhiều loại khổ giấy khác nhau (bao gồm cả khổ bưu thiếp và biểu ngữ).*1

Máy in IridesseTM Production Press hỗ trợ nhiều loại giấy khác nhau có kích cỡ từ 98 x 146 mm đến 330 x 488 mm. Máy in cũng hỗ trợ in ấn biểu ngữ, đáp ứng nhu cầu kinh doanh và sáng tạo trong in ấn.

Một loạt chức năng hoàn thiện tích hợp.*2

Các chức năng hoàn thiện giúp tăng giá trị cho sản phẩm như gấp nếp, xén ba cạnh và đóng gáy vuông, sẽ được thực hiện chỉ trong một lần quét giấy sau khi in để mang lại kết quả một cách nhanh chóng mà không gặp nhiều rắc rối. Bộ hoàn thiện tích hợp với sức mạnh biểu hiện và khả năng xử lý giấy linh hoạt của IridesseTM Production Press giúp làm tăng giá trị cho các ứng dụng của người dùng.

iridesse sample brochure

  • *1Sắp được hỗ trợ.
  • *2Tùy chọn.

Tăng năng suất

Xử lý mọi loại giấy với tốc độ 120 trang/phút*1 .

Duy trì tốc độ tối đa đối với giấy từ mỏng tới dày với trọng lượng 52-400 gsm. Tốc độ cao vẫn được duy trì ngay cả khi sử dụng mực khô 6 màu. Với khả năng hiển thị và năng suất cao, máy in có thể đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh của khách hàng.

Tối đa hóa thời gian vận hành với tính năng Điều chỉnh tự động tiên tiến.

Người dùng có thể chọn bất kỳ hạng mục nào trong các mục điều chỉnh hình ảnh*2 tự động do Full Width Array thực hiện vào lúc bắt đầu ngày làm việc hay ca làm việc, khi thay giấy hay bất kỳ công việc nào khác. Thiết bị có thể xử lý hàng loạt các hạng mục điều chỉnh, giảm bớt công việc bảo trì và thời gian chết. Ngoài ra còn có thể gửi kết quả chẩn đoán đến dịch vụ bảo trì từ xa của Fuji Xerox*3 để phục vụ cho mục đích bảo trì dự phòng.

iridesse 3d view

  1. Đèn báo
    Một đèn báo đặt phía trên máy in cho phép người dùng biết được tình trạng của máy từ xa. Màu sắc đèn LED được thiết kế dựa trên Colour Universal Design để bất kỳ ai cũng có thể nhận diện được.
  2. Mực khô đặc biệt
    Có thể dùng Mực khô đặc biệt để làm lớp lót hoặc lớp phủ*4 lên bên trái hoặc phải lớp Mực khô CMYK.
  3. Ống trụ thu nhận ảnh có lớp phủ
    Thiết bị này được trang bị một ống trụ thu nhận ảnh có lớp phủ để hoạt động lâu bền với lớp phủ trên bề mặt trống. Giúp mang đến ảnh chất lượng cao và ổn định với vòng đời lâu gấp 1,5 lần so với các dòng máy trước đây của chúng tôi.
  4. Đai truyền trung gian hai lớp có đường kính lớn
    Đai truyền có cấu trúc liền mạch, giúp mang đến hình ảnh chất lượng cao và có vòng đời lâu gấp 1,5 lần so với các dòng máy trước đây của chúng tôi.
    • Bánh đà đôi:
      Bằng cách ức chế sự rung động của đai truyền khi giấy đi vào đai truyền, tính năng này mang đến khả năng truyền ổn định đối với giấy dày. Loại giấy này thường có xu hướng gây rung mạnh dẫn đến truyền không đều.
  5. Bộ phận nạp giấy đáng tin cậy
    • Hỗ trợ không khí:
      Hệ thống nạp bằng khí sẽ tuần tự nạp giấy vào một cách đáng tin cậy.
    • Phát hiện khi nạp nhiều tờ:
      Một cảm biến sẽ giám sát việc truyền giấy để đảm bảo không chuyển giấy bị chồng lên nhau.
  6. Bộ sấy đai cuộn
    Thiết bị sẽ sấy mực khô dính chắc trên giấy chạy nhanh. Giấy sẽ được vận chuyển ổn định với một cơ chế tách giấy tuyệt vời, có hiệu quả ngay cả với các loại giấy mỏng có tráng thường bị dính vào đai truyền.
  7. Màn hình giám sát với khả năng vận hành được cải thiện
    Màn hình của máy in cho phép người dùng vận hành máy chủ in. Một cánh tay bộ điều khiển giúp người dùng vận hành trên màn hình từ các góc khác nhau.
  8. Vận chuyển giấy ổn định
    Đường dẫn giấy được thiết kế gần như bằng phẳng nhằm giảm độ căng trên giấy chạy nhanh. Đường dẫn giấy cho phép vận chuyển giấy dày và giấy cực dài*5 một cách ổn định.
    • Căn chỉnh với độ chính xác cao:
      Tính năng này dẫn giấy tốc độ cao theo đúng đường dẫn để căn chỉnh từ trước ra sau một cách chính xác.
    • Thiết bị mài:
      Trong quá trình truyền giấy, thiết bị này sẽ mài nhẵn các cạnh giấy có nguy cơ làm xước đai truyền để ngăn ngừa các lỗi in do đai bị xước.
  9. Mô đun làm mát tích hợp
    Mô đun này được trang bị một bộ tản nhiệt lớn. Hiệu quả làm mát tuyệt vời trên các giấy có mực khô sấy bằng nhiệt giúp ngăn ngừa hiện tượng giấy bị dính lại khi xếp chồng lên nhau, cũng như ngăn giấy bị cuộn hoặc làm nhăn gây cản trở cho hoạt động truyền giấy.
  10. Bộ làm thẳng giấy đôi
    Bộ làm thẳng giấy đôi xác định ngay lập tức độ cong của từng loại giấy (thay đổi tùy theo loại giấy và vùng phủ mực). Tính năng này giúp việc truyền giấy ổn định bằng cách tự động hiệu chỉnh lên xuống cho những vị trí nhăn với cường độ thích hợp.
  11. Full Width Array
    Những thao tác vốn phải điều chỉnh bằng tay giờ đã được tự động hóa. Tính năng này giúp làm giảm sức lao động và tăng thời gian hoạt động cũng như làm ổn định chất lượng in.

    [Điều chỉnh]
    • Căn chỉnh từ ảnh lên giấy
    • Điều chỉnh độ đồng nhất mật độ
    • Điều chỉnh đường cong tái tạo màu
    • In ảnh đồng nhất
    • Điều chỉnh chuyển ảnh
    • Hiệu chuẩn màu (màu đơn sắc/đa sắc)

    iridesse ink 3d view

  12. Làm thẳng giấy ngay lập tức*6 
    Người dùng có thể vừa kiểm tra lượng giấy bị cong bằng mắt vừa điều chỉnh giấy lại.

  • *1Đối với giấy A4 ngang.
  • *2Chức năng xử lý hàng loạt có thể căn chỉnh từ ảnh lên giấy, điều chỉnh độ đồng nhất mật độ, điều chỉnh đường cong tái tạo màu, in ảnh bán sắc đồng nhất và điều chỉnh chuyển ảnh.
  • *3Cung cấp tùy theo khu vực.
  • *4Mực trong suốt chỉ dùng làm lớp phủ.
  • *5Sắp được hỗ trợ.
  • *6Cần có Mô-đun làm thẳng giấy D1.

Nhiều khả năng lựa chọn giúp mở rộng kinh doanh.

Nhiều khả năng lựa chọn giúp mở rộng kinh doanh.

Máy chủ in, Tùy chọn nạp giấy, Tùy chọn hoàn thiện

iridesse features

  • Ghi chúGiá đỡ máy chủ in là bộ phận tùy chọn.

Máy chủ in

[ 1 ] GX Print Server for the IridesseTM Production Press

  • GX Print Server giúp tận dụng tối đa năng suất của máy in.
    Máy chủ in GX Print Server giúp xử lý công việc với tốc độ cao, ngay cả đối với các lệnh in có độ phân giải 1200-dpi và 10-bit. Tận dụng hết năng suất của máy in bằng cách xử lý một loạt các tập tin lớn, chẳng hạn như in dữ liệu biến đổi.
  • Các tính năng kỹ thuật giúp hỗ trợ xử lý tốc độ cao.
    • Định dạng dữ liệu trung gian - Định dạng dữ liệu nhỏ gọn để xử lý nhanh hơn
      Máy chủ in tự động nhận dạng văn bản và hình ảnh để quản lý chúng dưới dạng các đối tượng. Cho phép làm giảm kích thước ảnh có độ phân giải cao để xử lý nhanh mà vẫn duy trì được chất lượng hình ảnh.
    • Bảng tăng tốc RIP - Xử lý phần cứng tốc độ cao
      Bô điều chỉnh tăng tốc ở phần cứng mang lại quá trình xử lý nhanh hơn bản chất vật lý của phần cứng.
    • Truyền dẫn hàng loạt với tốc độ cao - Từ máy chủ in đến máy in
      Máy chủ in sẽ gửi dữ liệu xử lý tới máy in với tốc độ truyền trên băng tần rộng 4,25 Gbps/kênh *1 .
  • Màn hình điều khiển có khả năng tùy chỉnh theo sở thích người dùng.
    Có thể thay đổi linh hoạt bố cục của màn hình điều khiển để phù hợp với người dùng. Các mục và cách hiển thị cũng có thể được tùy chỉnh theo tần suất sử dụng và kỹ năng của người dùng. Chức năng bảng điều khiển có thể thêm các tính năng như hiển thị thống kê lượng sử dụng để hỗ trợ phân tích dữ liệu liên quan đến hoạt động in ấn.
  • Có thể chỉnh sửa công việc thông qua tính năng xem lại ngay lập tức.
    • Điều khiển công việc
      Người dùng có thể dễ dàng dàn trang và xếp trang, cũng như kết hợp các lệnh in bằng cách xem trước các trang và kéo và thả.
    • Raster Image Viewer
      Bằng cách xem trước dữ liệu đã RIP và kiểm tra hình ảnh trước và sau khi điều chỉnh, người dùng có thể chỉnh sửa đường cong điều chỉnh và độ sáng. Người dùng cũng có thể kiểm tra trạng thái in của Mực khô đặc biệt.

Tùy chọn nạp giấy

[ 2 ] Khay tay*2
[ 3 ] Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS / Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2 thứ 2

  • Hỗ trợ không khí
  • Phát hiện giấy dính nhau

Tùy chọn hoàn thiện

[ 4 ] Mô-đun làm thẳng giấy D1

  • Làm thẳng giấy ngay lập tức

[ 5 ] Bộ phận chèn trang D1

  • Chèn giấy/tờ phân trang

[ 6 ] Bộ Xếp Chồng Công Suất Cao

  • Xếp chồng 5000 tờ theo bộ
  • Có thể kết hợp đơn và kép
  • Khay xếp chồng

[ 7 ] Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2

  • Xén hai cạnh
  • Gấp nếp

[ 8 ] Bộ gập CD2

  • Gấp chữ Z/Gấp làm ba

[ 9 ] Bộ hoàn thiện D6 / Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách

  • Phân loại/Xếp chồng
  • Dập ghim
  • Đục lỗ*3
  • Dập ghim lồng/Gập đôi*4

[ 10 ] Bộ xén hoàn thiện gáy sách D1

  • Xén lề
  • Đóng gáy vuông
Ứng dụng hoàn thiện

iridesse features

  • Ghi chúCó thể thực hiện Xén ba cạnh bằng cách Xén hai cạnh và Xén lề.
  • Ghi chúCác loại giấy có trọng lượng từ 400 gsm trở xuống sẽ được nạp từ khay chuẩn.
  • Ghi chúKhay đỡ giấy chia bộ sẽ được cung cấp cho các trường hợp không cần hoàn thiện.
  • Ghi chúĐối với sản phẩm bộ hoàn thiện do bên thứ ba cung cấp, vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh của Fuji Xerox tại địa phương.
  • *1Mỗi màu sẽ dùng 2 kênh.
  • *2Tùy chọn trong Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS.
  • *3Tùy chọn.
  • *4Đối với Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.

Những giá trị mà Fuji Xerox mang tới

Fuji Xerox góp phần làm tăng hiệu quả kinh doanh của người dùng trong nhiều giai đoạn in ấn.

Ví dụ 1: Nhóm các công việc trong cùng một thuộc tính để đơn giản hóa hoạt động in.

Hệ thống Fuji Xerox có thể nhóm các bài in có cùng tính chất như loại giấy, khổ giấy và trọng lượng giấy hay kiểu hoàn thiện để giảm bớt thao tác thiết lập giấy, và thay đổi bộ hoàn thiện. Hệ thống tối đa hóa năng suất của công nghệ in kỹ thuật số, sẽ hỗ trợ các bài in ngắn hạn và giúp rút ngắn thời gian giao hàng.

iridesse feature free flow core

Ví dụ 2: Tạo sách hiệu quả hơn với bộ hoàn thiện offline.

Mã vạch bộ hoàn thiện giúp thực hiện đóng sách ngay cả khi người dùng sử dụng một bộ hoàn thiện offline để sản xuất tài liệu. Mã vạch bộ hoàn thiện có thể ngăn chặn các lỗi như đặt sai chỗ, thiếu trang cho bất kỳ người dùng nào, mang đến chất lượng ứng dụng tốt hơn.

iridesse offline finisher

  • Ghi chúFreeFlow® Core: Phần mềm tùy chọn sẽ tự động thực hiện và quản lý công việc in, từ nhập lệnh in, in thử, in và hoàn thiện.

Thông số kỹ thuật

Chức năng Cơ bản / In

Mục Mô tả
Tính năng màu Đầy đủ màu sắc
Độ phân giải in ấn 2400 x 2400 dpi
Tốc độ in*1 A4: 120 trang/phút, A3: 60 trang/phút
Khổ giấy*2*3 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 400 gsm
Dung lượng khay giấy*4 Chuẩn 2000 tờ x 2 -Khay
Tùy chọn Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS 2000 tờ x 2 -Khay + Khay tay 250 tờ
Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2 2000 tờ x 2 -Khay
Tối đa 12250 tờ [Chuẩn + Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS + Khay tay + Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2]
Dung lượng khay giấy ra*4*5 500 tờ
Cung cấp nguồn điện AC200-240 V +/- 10 %, 44 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 9,0 kW
Kích thước*6 Chiều rộng 2995 x Chiều dài 1104 x Chiều cao 1835 mm
Trọng lượng*6 1540 kg
  • *1Khi in liên tiếp duy nhất một tài liệu. Giấy không tráng phủ từ 52 - 400 gsm. Tốc độ in có thể giảm tùy theo điều kiện dữ liệu đầu ra, tùy vào việc có thực hiện điều chỉnh ảnh tự động không, hoặc tùy vào lệnh in có sử dụng nhiều loại kích thước hoặc nhiều loại giấy hay không, cũng như tùy vào các nguyên nhân khác.
  • *2Xóa lề: Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 2,0 mm, Mép trước 2,0 mm, Mép sau 2,0 mm.
  • *3Khi cài đặt chức năng quét chính cho giấy từ 98 - 182 mm, cần phải có thanh dẫn bộ bưu thiếp 2 (Bộ bưu thiếp 2).
  • *4Giấy 90 gsm
  • *5Khay đỡ giấy chia bộ.
  • *6Chỉ thiết bị chính. Không tính khay giấy ra.
                                                         

Máy chủ in [GX Print Server for the Iridesse Production Press]

Mục Mô tả
Kiểu Bên ngoài
CPU Bộ xử lý Intel®Xeon®E5-2640 v4 (2,4 - 3,4 GHz) x 2
Thiết bị lưu trữ Ổ cứng: 2 TB (System) + 2 TB x 5 (RAID0), DVD Multi drive
Dung lượng bộ nhớ 32 GB (Tối đa: 32 GB)
Hệ điều hành máy chủ Windows®10 IoT Enterprise (64bit)
Ngôn ngữ mô tả trang Adobe®PostScript®3TM, PPML, VIPP*1
Định dạng dữ liệu in PS, PDF, EPS, TIFF, JPEG
Hệ điều hành hỗ trợ Windows®10 (32bit)
Windows®10 (64bit)
Windows®8.1 (32bit)
Windows®8.1 (64bit)
Windows®7 (32bit)
Windows®7 (64bit)
Windows Server®2016 (64bit)
Windows Server®2012 R2 (64bit)
Windows Server®2012 (64bit)
Windows Server®2008 R2 (64bit)
Windows Server®2008 (32bit)
Windows Server®2008 (64bit)
macOS 10.12 Sierra
OS X 10.11 El Capitan
OS X 10.10 Yosemite
OS X 10.9 Mavericks
OS X 10.8 Mountain Lion
Mac OS X 10.7 Lion
Mac OS X 10.6 Snow Leopard
Mac OS X 10.5 Leopard
Mac OS 9.2.2
Khả năng kết nối Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T x 2
USB3.0 x 4, USB2.0 x 4, Cổng nối tiếp x 1
Giao thức mạng TCP/IP (lpd / FTP / IPP*2/ SMB / HTTP), AppleTalk*3, Bonjour
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 5,7 A (100 V) / 2,5 A (200 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 0,6 kW
Kích thước*4 Chiều rộng 160 x Chiều dài 562 x Chiều cao 428 mm
Trọng lượng*4 23 kg
  • *1dùng với phần mềm tùy chọn FreeFlow® VI Compose.
  • *2dùng để chạy FreeFlow® Digital Workflow Collection.
  • *3AppleTalk không được hỗ trợ bởi phiên bản Mac OS X 10.6 Snow Leopard hoặc cao hơn.
  • *4Print Server chỉ.

Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Khổ giấy Khay tay*1 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 146 mm - 330 x 488 mm
Bộ nạp trữ lượng lớn*2 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy Khay tay*1 52 - 300 gsm
Bộ nạp trữ lượng lớn 52 - 350 gsm
Công suất nạp/ Số khay*3 Khay tay 250 tờ
Bộ nạp trữ lượng lớn 2000 tờ x 2 -Khay
Cung cấp nguồn điện AC100-120 V +/- 10 %, 6 A / AC220-240 V +/- 10 %, 4 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 880 W
Kích thước Chiều rộng 988 x Chiều dài 762 x Chiều cao 992 mm
Trọng lượng*4 237 kg
  • *1Tùy chọn.
  • *2Khi cài đặt chức năng quét chính cho giấy từ 98 - 182 mm, cần phải có thanh dẫn bộ bưu thiếp 2 (Bộ bưu thiếp 2).
  • *3Giấy 90 gsm
  • *4Không tính Khay tay (với nắp đậy). Nặng 232 kg nếu đi kèm Khay tay tùy chọn.

Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2 ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Khổ giấy*1 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Công suất nạp/ Số khay*2 2000 tờ x 2 -Khay
Cung cấp nguồn điện AC100-120 V +/- 10 %, 5 A / AC220-240 V +/- 10 %, 3 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 660 W
Kích thước Chiều rộng 988 x Chiều dài 762 x Chiều cao 992 mm
Trọng lượng 235 kg
  • *1Khi cài đặt chức năng quét chính cho giấy từ 98 - 182 mm, cần phải có thanh dẫn bộ bưu thiếp 2 (Bộ bưu thiếp 2).
  • *2Giấy 90 gsm

Khay đỡ giấy chia bộ ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Khổ giấy*1 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 146 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy*2 52 - 400 gsm
Dung lượng khay giấy*3 500 tờ
  • *1Với khay đỡ giấy chia bộ, khổ tiêu chuẩn tối đa là A3 và tối thiểu là JIS B5. Khổ giấy không chuẩn có thể từ 171 x 182 mm đến 297 x 488 mm.
  • *2Với khay đỡ giấy chia bộ, trọng lượng tối đa là 300 gsm.
  • *3Giấy 90 gsm

Bộ hoàn thiện D6 / Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Bộ hoàn thiện D6 Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách
Loại Khay giấy ra Sắp xếp / Xếp chồng
Khay hoàn thiện Sắp xếp (Có chia bộ) / Xếp chồng (Có chia bộ)
Khay giấy quyển sách nhỏ - Sắp xếp / Xếp chồng
Khổ giấy Khay giấy ra Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 146 mm - 330 x 488 mm
Khay hoàn thiện Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A5
Khổ giấy không chuẩn: 148 x 146 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy Khay giấy ra 52 - 400 gsm
Khay hoàn thiện 52 - 350 gsm
Dung lượng khay giấy*1 Khay giấy ra 500 tờ
Khay hoàn thiện [Không có tính năng dập ghim]
A4: 3000 tờ
JIS B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*2: 350 tờ
[Có dập ghim]
A4: 200 bộ hoặc 3000 tờ
JIS B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ
[Không có tính năng dập ghim]
A4: 2000 tờ
JIS B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*2: 350 tờ
[Có dập ghim]
A4: 200 bộ hoặc 2000 tờ
JIS B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ
Khay giấy quyển sách nhỏ - 20 bộ*3
Dập ghim Sức chứa 100 tờ*4(90 gsmhoặc ít hơn)
Kích cỡ Giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu JIS B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 182 mm - 297 x 432 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Vị trí Dập ghim đơn*5, Dập ghim kép, Dập ghim bốn vị trí
Đục lỗ*6 Số lượng lỗ*7 2-lỗ / 4-lỗ đục hoặc 2-lỗ / 3-lỗ đục (Thông số kỹ thuật tại Hoa Kỳ)
Kích cỡ Giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu JIS B5 (Đục 2 lỗ, Đục 3 lỗ), A4 (Đục 4 lỗ)
Khổ giấy không chuẩn: 203 x 182 mm - 297 x 431 mm
Trọng lượng giấy 52 - 220 gsm
Hoàn thiện tài liệu dạng sách Dung lượng*8 - Dập ghim lồng: 30 tờ
Gập đôi: 5 tờ
Khổ giấy - Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu JIS B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 257 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy - 60 - 350 gsm
Cung cấp nguồn điện AC100-127 V +/- 10 %, 3 A / AC200-240 V +/- 10 %, 1,8 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 360 W
Kích thước Chiều rộng 855 x Chiều dài 725 x Chiều cao 1200 mm Chiều rộng 892 x Chiều dài 725 x Chiều cao 1200 mm
Trọng lượng 85 kg 105 kg
  • *1Giấy 82 gsm
  • *2Khi tờ giấy có khổ giấy lớn hơn được xếp chồng ở phía trên những tờ có khổ giấy nhỏ hơn.
  • *3Khi vượt quá 17 tờ / bộ, công suất khay đóng sách là 16 bộ.
  • *465 tờ đối với kích thước vượt quá A4.
  • *5Dập ghim ngay góc rìa chỉ hỗ trợ giấy A3 và A4.
  • *6Tùy chọn.
  • *7Số lượng lỗ cho phép tùy thuộc vào kích thước giấy.
  • *8Dung lượng nạp tối đa có thể giảm xuống tùy theo loại giấy hoặc trọng lượng của giấy.

Bộ gập CD2 ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Gập kiểu chữ Z một phần Khổ giấy A3, JIS B4
Trọng lượng giấy 60 - 90 gsm
Gấp làm ba Khổ giấy A4
Trọng lượng giấy 60 - 90 gsm
Dung lượng khay giấy*1 30 tờ
Cung cấp nguồn điện AC100-127 V +/- 10 %, 1 A / AC200-240 V +/- 10 %, 0,6 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 120 W
Kích thước Chiều rộng 235 x Chiều dài 726 x Chiều cao 992 mm
Trọng lượng 55 kg
  • Ghi chúBộ gập CD2 là tùy chọn cho Bộ hoàn thiện D6 hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.
  • *1Giấy 82 gsm

Bộ Xếp Chồng Công Suất Cao ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Dung lượng khay giấy*1 Khay giấy ra 500 tờ
Bộ Xếp Chống-Ngăn Xếp Chồng 5000 tờ
Khổ giấy Khay giấy ra Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 146 mm - 330 x 488 mm
Bộ Xếp Chống-Ngăn Xếp Chồng Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu JIS B5
Khổ giấy không chuẩn: 203 x 182 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy Khay giấy ra 52 - 400 gsm
Bộ Xếp Chống-Ngăn Xếp Chồng 52 - 300 gsm
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 1,5 A (100 V) / 0,8 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 192 W
Kích thước Chiều rộng 800 x Chiều dài 725 x Chiều cao 1042 mm
Trọng lượng 155 kg
  • *1Giấy 82 gsm

Mô-đun làm thẳng giấy D1 ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 2,5 A (100 V) / 1 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 250 W
Kích thước Chiều rộng 340 x Chiều dài 725 x Chiều cao 992 mm
Trọng lượng 40 kg
  • Ghi chúCần phải kết nối với với Bộ Xếp Chồng Công Suất Cao, Bộ hoàn thiện D6 hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.

Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2 ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Xén hai cạnh Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A4
Khổ giấy không chuẩn: 194 x 210 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Kích thước cắt xén 1 mặt 6 - 25 mm
Gấp nếp Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu JIS B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 210 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy*1 60 - 350 gsm
Số đường gấp 1 - 5 tờ
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 4 A (100 V) / 2 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 480 W
Kích thước Chiều rộng 605 x Chiều dài 725 x Chiều cao 992 mm
Trọng lượng 128 kg
  • Ghi chúCần có Bộ hoàn thiện D6 hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.
  • *1Trong trường hợp dập ghim lồng và gập đôi. Còn lại là giấy từ 157 gsm trở lên.

Bộ xén hoàn thiện gáy sách D1 ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Khổ giấy Tương tự như kích thước giấy của Hoàn thiện tài liệu dạng sách Bộ hoàn thiện D6.
Trọng lượng giấy Tương tự như trọng lượng giấy của Hoàn thiện tài liệu dạng sách Bộ hoàn thiện D6.
Công Suất Khay Giấy Sách Nhỏ*1 20 bộ (dưới 15 tờ đóng sách), 15 bộ (trên 16 tờ đóng sách)
Xén lề Dung lượng*2 Dập ghim lồng: 30 tờ, Gập đôi: 5 tờ
Kích thước cắt xén 2 - 22 mm
Khả năng đóng gáy vuông*2*3 30 tờ
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 0,8 A (100 V) / 0,4 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 96 W
Kích thước Chiều rộng 1066 x Chiều dài 725 x Chiều cao 552 mm
Trọng lượng 100 kg
  • Ghi chúCần phải lắp đặt Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.
  • *1Tùy theo điều kiện sử dụng, chẳng hạn như loại giấy mà thiết bị có thể sẽ không chấp nhận nạp giấy vào.
  • *2Dung lượng nạp tối đa có thể giảm xuống tùy theo loại giấy hoặc trọng lượng của giấy.
  • *3Không hỗ trợ đóng gáy vuông đối với giấy gập đôi hoặc dập ghim ít hơn 5 tờ.

Bộ phận chèn trang D1 ( Tùy chọn )

Mục Mô tả
Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Dung lượng khay giấy*1 250 tờ
Cung cấp nguồn điện Được cấp từ Mô-đun làm thẳng giấy D1
Kích thước*2 Chiều rộng 700 x Chiều dài 725 x Chiều cao 1235 mm
Trọng lượng 45 kg
  • Ghi chúCần có Bộ Xếp Chồng Công Suất Cao, Bộ hoàn thiện D6, Bộ hoàn thiện D6 Plus hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách. Không thể in trên giấy được tải trong Bộ phận chèn trang D1.
  • *1Giấy 82 gsm
  • *2Chiều rộng của bộ phận chuyển giấy khi kết nối vào thiết bị là 165 mm.

Bản vẽ kích thước (Đơn vị: mm)

Iridesse features

Mặt trước

Iridesse features

Mặt trước

  • Ghi chú: Bản vẽ kích thước thể hiện cả chiều rộng của các đầu nối, và phần nhô ra giữa máy in cùng với các bộ phận tuỳ chọn.

Tài liệu tham khảo

Iridesse Production Press - Brochure - VN

File Size:
4.89 MB
Document Type:
Portable Document Format
Download Resource

Liên hệ mua hàng

Iridesse Production Press

Liên hệ Phòng Kinh Doanh

Rất dễ dàng để mua các sản phẩm, vật tư và dịch vụ của chúng tôi. Chúng tôi có mạng lưới đại diện bán hàng rộng khắp sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn đúng giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu kinh doanh của mình.
versant 3100 product

Thông báo