versant 180 banner

VersantTM 180 Press

Đơn giản. Tự động. Tăng cường lợi ích.

Tổng quan

Đơn giản. Tự động.
Tăng cường lợi ích.


Đem đến cho doanh nghiệp một bước cải tiến lớn trong hoạt động và kinh doanh in ấn, VersantTM 180 Press là một thiết kế đa tính năng giúp doanh nghiệp phát triển năng lực, đẩy mạnh năng suất, đạt được uy tín về chất lượng và sáng tạo.

Máy in VersantTM 180 Press đạt tốc độ in cao hơn (80 trang/phút) trên nhiều loại nguyên liệu và đem đến công nghệ cải tiến từ Fuji Xerox với những chuẩn mực mới. Đây là sự lựa chọn đáp ứng yêu cầu hiệu suất cao và quy trình làm việc hiệu quả giúp công việc đạt kết quả tốt, tiết kiệm thời gian và chi phí vật liệu.

Giờ đây, khi việc in ấn có thể hoàn thiện ngay trong nội bộ, cùng với khả năng in ấn trên nhiều nguyên liệu, bạn sẽ nắm bắt được nhiều cơ hội mới cũng như tiếp cận nhiều ý tưởng khác biệt để đem đến sự hài lòng cho khách hàng.

Đặc điểm nổi bật

Tối thiểu hóa lãng phí. Tối đa hóa năng suất.

 

Quy trình làm việc tiết kiệm thời gian


Máy in VersantTM 180 Press in nhanh - 80trang/phút - trên cả loại giấy tráng phủ và giấy không tráng phủ với định lượng lên đến 220 gsm.
Bộ in 2 mặt tự động với định lượng lên đến 300 gsm* giúp tiết kiệm thời gian điều chỉnh bằng tay. Bên cạnh đó, với một loạt các tùy chọnnạp giấy và hoàn thiện, bạn có thể tăng tối đa thời gian vận hành máy.

features_01-en

* Đối với máy in 221 đến 300 gsm, kết quả in không được đảm bảo hoàn toàn.

 

Kiểm soát chất lượng và tiết kiệm thời gian với SIQA Tiên tiến*


Advanced SIQA giúp bạn tránh khỏi những rắc rối của việc điều chỉnh canh lề, đồng nhất mật độ phủ mực.Tính năng này giúp tối ưu hóa giá trị điều chỉnh, từ đó, người vận hành không mất quá nhiều thời gian và thực hiện các quy trình lặp đi lặp lại để in, đo và cài đặt riêng điều chỉnh bằng tay. Máy in VersantTM 180 Press giảm lãng phí và tiết kiệm thời gian cho người vận hành trong khi vẫn đáp ứng sự kỳ vọng về chất lượng hình ảnh.

* Simple Image Quality Adjustment.

 

Điều chỉnh điện áp truyền tải


Nếu hình ảnh chưa đạt mức tối ưu khi được chuyển lên trên giấy, bạn có thể điều chỉnh điện áp truyền tải bằng cách scan print chart. Tuy nhiên, trên thực tế, rất khó xác định điện áp truyền tải tối ưu. Advanced SIQA tự động phân tích print chart và chọn các giá trị với sự cân bằng tốt nhất cho bản in. Cả hai tùy chọn đơn giản hoá quá trình điều chỉnh, đồng thời đảm bảo chất lượng hình ảnh vượt trội trên nhiều loại giấy, bao gồm loại giấy đặc biệt khó xử lý.

 

FreeFlow® Digital Workflow Collection


Tích hợp với FreeFlow® Digital Workflow Collection và các giải pháp kết hợp mang lại năng suất cao cho quy trình làm việc, sự đổi mới và tự động hóa, cũng như các giải pháp dữ liệu được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên phương diện cá nhân hóa và phát triển kinh doanh.

Gây dựng uy tín xuất sắc với kết quả vượt trội.

 

Chất lượng hình ảnh Ultra HD siêu nét mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng


Máy in kỹ thuật số Fuji Xerox đã được chứng minh là cung cấp hình ảnh với độ phân giải 2400 x 2400 dpi siêu rõ đẹp và sắc nét. Máy in VersantTM 180 Press mang đến chất lượng hình ảnh cao hơn với độ phân giải Ultra HD siêu nét với độ phân giải RIP và tốc độc truyền dữ liệu lên đến 1200 x 1200 x 10 bit.
Độ nét cao giúp giữ lại các chi tiết tinh tế đối với chuyển tông màu, đường cong mượt mà, nét vẽ và text. Mỗi điểm ảnh chuyển từ RIP đến động cơ in càng làm tăng thêm sự hài lòng của khách hàng. Ngoài ra, màn hình Stochastic sẽ giúp giảm thiểu độ hạt và ngăn chặn moiré.

 

Tích hợp công nghệ quản lý màu sắc mạnh mẽ


Công nghệ Confident Colour tập hợp các công nghệ quản lý màu sắc, thiết kế và cải tiến tiên tiến nhất để cung cấp màu sắc nổi bật hơn và đầu ra đạt chất lượng cao hơn. Confident Colour cho phép bạn tái tạo một loạt các tiêu chuẩn in công nghiệp như GRACoL®, Fogra và PANTONE®. Màu sắc trở nên đồng nhất qua nhiều công đoạn khác nhau.

 

Độ phân giải Ultra HD


- Bản in được thực hiện với độ phân giải 1200 x 1200 dpi – cao hơn 4 lần so với tiêu chuẩn 600 x 600 trước đây
- Các ứng dụng được chụp tại 2400 x 2400 dpi

* Digital Front End

Hiệu suất cao, năng lực đáp ứng tốt và khả năng sáng tạo nổi bật hơn khi bạn có thể in trên nhiều loại giấy và các loại nguyên liệu khác nhau.

 

In trên nhiều loại giấy khác nhau


Khả năng in được nhiều loại giấy khác nhau cho phép bạn làm hài lòng các yêu cầu thay đổi của khách hàng. Máy in VersantTM 180 Press có thể hoạt động với nhiều mức định lượng giấy - từ 52 đến 350 gsm - giúp bạn có thể tạo ra một loạt các sản phẩm ấn tượng.

 

In trên các loại phương tiện ghi đặc biệt và phong bì


Khả năng in trên phong bì giúp khách hàng tăng hiệu quả cho các chiến dịch gửi mail trực tiếp. Bạn sẽ ngạc nhiên và thích thú với khả năng in trên nguyên liệu đặc biệt như nhãn, danh thiếp, giấy bóng, đề can cửa sổ, giấy tổng hợp, thiệp chúc mừng, thẻ, in nổi, in trên vải polyester và các loại khác.

 

Hỗ trợ cho in biểu ngữ


Bạn có thể in trên các loại giấy lớn hơn với máy in VersantTM 180 Press, có khả năng xử lý giấy kích thước lên đến 660 mm chiều dài*.

* Có thể thực hiện in biểu ngữ từ các trình điều khiển in quy định theo từng dòng máy mà không cần truy cập vào máy chủ in.

 

Tùy chọn đa dạng hơn cho Nhiều công việc hoàn thiện hơn


Khi số lượng bài in mỗi ngày của bạn của bạn phát triển từ một số ít đến hàng chục hoặc thậm chí hàng trăm với nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau, bạn không thể đủ khả năng để xử lý từng công việc một cách thủ công. VersantTM 180 Press cung cấp rất nhiều tùy chọn hoàn thiện để tự động duy trì năng suất mà vẫn tiết kiệm thời gian và giảm lỗi sai gây tốn kém.

[Ứng dụng hoàn thiện] 

 

Có thể xử lý các thiết kế ảnh tràn lề với khả năng xén ba cạnh*


Mang lại sản phẩm đầu ra dạng sách hoàn hảo với khả năng xén ba cạnh, hỗ trợ giấy có trọng lượng lên tới 350 gsm. Ngoài ra với khả năng xén lề/xén ba cạnh, bạn có thể tạo ra những bản in đầu ra có chất lượng cao với thiết kế giàu hình ảnh và ảnh tràn ra được hết lề giấy.

* Cần có Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2 và Bộ xén hoàn thiện gáy sách SquareFold® D1.

 

Có thể Hỗ trợ lên đến 5 đường gấp và nhiều kiểu gấp linh hoạt*


Có thể tạo tùy ý tối đa đến 5 đường gấp, giúp mang lại các sản phẩm đầu ra có hình dạng sáng tạo, kể cả kiểu nếp liên tục. Ngoài ra khả năng tạo nếp gấp trước khi gấp sẽ giúp hạn chế việc mất màu mực khi in, đảm bảo được chất lượng in ấn.

[Ví dụ về tạo đường gấp] 

* Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2 tùy chọn sẽ tạo ra nếp gấp trên giấy. Thao tác gấp sẽ được thực hiện bằng tay.

 

Bảng điều khiển màu 10,4 inch


Các biểu tượng được thiết kế trực quan, dễ dàng truy cập trực tiếp vào tất cả các chức năng chủ đạo từ màn hình chính.


Điều khiển dễ sử dụng

 

In trực tiếp từ PC hoặc USB


VersantTM 180 Press cũng được sử dụng như một máy in văn phòng, bạn có thể in tài liệu văn phòng mà không cần truy cập vào máy chủ in*1.
In từ bất cứ thiết bị lưu trữ USB*2 nhanh gọn khi bạn không sử dụng dụng máy tính.

*1: Multi-model Print Driver 2
*2: Tùy chọn.
 

 

Chức năng scan và sao chụp nâng cao, hoạt động dễ dàng và linh hoạt


Scan và sao chụp đang trở thành một phần quan trọng trong quy trình công việc của bạn.
Máy in VersantTM 180 Press là một giải pháp linh hoạt, đem lại cho bạn nhiều tùy chọn và vị trí đầu ra bao gồm quét vào PC, email, thư mục và bộ nhớ USB (tùy chọn) ở bất cứ đâu một cách dễ dàng và an toàn.
Với bộ quét hiện đại Advanced Scan Kit (tùy chọn), bạn có thể chuyển đổi các tài liệu giấy sang tập tin PDF với thông tin văn bản có thể tìm kiếm hoặc trực tiếp chuyển đổi sang định dạng Microsoft® Office - Word hoặc Excel®.

 

Có thể in từ bất kỳ máy nào theo yêu cầu


Sau khi công việc đã được gửi đến thiết bị, người dùng có thể chọn tính năng "Server-less Ondemand"* để in từ máy bất kỳ trên mạng theo yêu cầu, chỉ đơn giản bằng cách đăng nhập vào máy in. Ngay cả khi thiết bị được chọn đang được sử dụng, người dùng có thể lựa chọn công việc của họ từ máy khác và tiến hành in. Tính năng không yêu cầu thiết lập máy chủ, có thể áp dụng lên đến năm thiết bị - ví dụ theo tầng hoặc nhóm làm việc.

* Tùy chọn.

 

Máy chủ in phù hợp với tất cả quy trình làm việc


Chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn máy chủ in khác nhau, vì vậy bạn chắc chắn sẽ tìm thấy một máy chủ phù hợp với quy trình làm việc của mình. Mỗi máy chủ có sẵn sẽ cung cấp những công cụ khác nhau hỗ trợ mạnh mẽ cho màu sắc, khả năng quy trình làm việc, tốc độ xử lý và kiểm soát quản lý màu sắc phức tạp.
Đại diện từ Fuji Xerox sẽ giúp bạn chọn máy chủ phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.

Giải pháp tích hợp đem đến hiệu suất, chất lượng và tính linh hoạt.


1. Giao diện Người dùng
Bảng điều khiển cho phép truy cập nhanh chóng và dễ dàng để scan, sao chụp và in.

2. Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS
Mô-đun có hai khay 2000 tờ, có thể trữ nhiều giấy in với định lượng lớn và nguyên liệu đặc biệt. Chức năng chuyển đổi khay tự động và khả năng nạp lại trong khi chạy tối ưu hóa thời gian cho máy in.
Có Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2 để tăng khả năng và tăng điểm lựa chọn nạp giấy.

3. Ba Khay Tiêu chuẩn
Có sức chứa tổng cộng 1900 tờ giấy cùng với khay tay.

4. Đai truyền liên tục
Đẩy mạnh tính linh hoạt, tốc độ và độ tin cậy đối với nhiều loại nguyên liệu và ứng dụng.

5. Con lăn nạp nghiêng/Bộ nhận ảnh tuổi thọ dài
Sự đổi mới này giúp tích điện đồng đều hơn cho bộ nhận ảnh, từ đó chất lượng in ổn định hơn qua từng trang in. Công nghệ tự làm
sạch tối ưu hóa tính sẵn sàng của máy in mà vẫn duy trì các tiêu chuẩn in chất lượng cao.

6. Máy quét
Quét hai mặt tự động ở độ phân giải 600 x 600 dpi với tốc độ lên đến 200 ipm, và sao chép ở 2400 x 2400 dpi với tốc độ lên đến 80 trang/phút thông qua Bộ nạp và đảo bản gốc tự động.

7. Mực vừa nạp vừa chạy
Thúc đẩy năng suất vì máy không cần phải tạm dừng để nạp mực. Máy vẫn hoạt động trong khi bạn thay mực mới vì có khay giữ đủ mực cho máy trong suốt quá trình in.

Mực EA có nhiệt độ nóng chảy thấp
Các hạt hóa học nhỏ và đồng nhất tạo ra chất lượng tuyệt vời và công nghệ mực bóng mờ mới mang lại cho tất cả các ấn phẩm của bạn một bản hoàn thiện hệt như in offset. Cần rất ít năng lượng mà vẫn sấy được nhiều loại giấy khác nhau.

8. Bộ sấy dạng đai cuộn nhỏ gọn
Cung cấp nhiệt và áp suất đồng nhất cần thiết để sấy ảnh trên một lượng lớn giấy lên đến 350 gsm.

9. Đường dẫn giấy
Đường dẫn đảo mặt tự động bằng thép không gỉ đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ chất lượng hình ảnh, độ ổn định và tốc độ chuẩn hóa cao. Tính năng cho phép tự điều chỉnh giúp bạn tinh chỉnh vị trí hình ảnh.

10. Chống cong giấy hoàn toàn tự động
Cung cấp chất lượng bản in phù hợp và đáng tin cậy. Thiết lập có thể lập trình cho phép bạn xác định các thông số cho các loại giấy cụ thể, đảm bảo giấy ra bằng phẳng để tiếp tục giai đoạn hoàn thiện.

11. Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách, thư mục tùy chọn
Cung cấp nhiều ứng dụng giúp bạn gia tăng doanh thu, cho cả các loại giấy tráng phủ, với bộ hoàn thiện tùy chọn.

 

Tin cậy với các Dịch vụ Từ xa*


Các tiện ích từ Dịch vụ Từ xa giúp gia tăng độ tin cậy, thời gian hoạt động và năng suất – góp phần cùng bạn xây dựng doanh nghiệp vững mạnh. Dịch vụ Từ xa tích hợp các hệ thống và các công cụ cần thiết cùng Đội ngũ Kỹ thuật có tay nghề cao của Fuji Xerox sẽ chủ động giải quyết các vấn đề và đưa ra tư vấn thiết thực theo nhu cầu của bạn.

- Truyền dữ liệu về tình tạng máy nhằm cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, chẩn đoán sự cố và giảm thời gian xử lý.
- Theo dõi vật tư và vật liệu tiêu hao (như mực) để chủ động cung cấp khi cần thiết. Từ đó, giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo rằng máy in luôn sẵn sàng.
- Bộ đếm thanh toán tự động báo cáo, tiết kiệm thời gian và nâng cao độ chính xác.

* Khả dụng tùy thuộc vào vị trí.

Tiện ích đa năng để hỗ trợ bạn phát triển kinh doanh.

Tùy chọn nạp giấy

1. Bộ chèn trang để in Biểu ngữ:
Nạp giấy cạnh dài.
Hỗ trợ giấy có kích thước lên đến 330 x 660 mm.

2. Bộ nạp trữ lượng lớn B1:
Thêm 2000 tờ giấy A4 (đến 220 gsm).

3. Bộ nạp trữ lượng lớn B1-S:
Thêm 2000 tờ giấy với các khổ giấy lên đến 330 x 488 mm (lên đến 300 gsm). Bao gồm cabin lưu trữ.

4. Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS:
Thêm 4000 tờ giấy với các khổ giấy lên đến 330 x 488 mm (lên đến 350 gsm).

5. Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2:
Thêm 4000 tờ giấy với các khổ giấy lên đến 330 x 488 mm (lên đến 350 gsm).
Tùy chọn hoàn thiện

1. Khay đỡ giấy chia bộ:
Xếp chồng 500 tờ giấy

2. Khay đỡ giấy dài:
In giấy ra cạnh dài.

3. Bộ chèn trang D1:
Có khả năng lắp bìa/tờ phân trang.
Hỗ trợ giấy có trọng lượng lên tới 350 gsm, kích thước từ 330 x 488 mm.

4. Bộ Xếp Chồng Công Suất Cao:
Xếp chồng 5000 tờ cho vận hành sản xuất dài.

5. Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2 / Bộ xén hai đầu D1:
Có khả năng xén cạnh trên và dưới. Kết nối với Bộ xén hoàn thiện gáy sách SquareFold® D1 để xén được ba cạnh. Ngoài ra Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2 còn có khả năng "tạo đường gấp".

6. Bộ hoàn thiện C3 / Bộ hoàn thiện C3 có bộ đóng sách:
Dập ghim (một hoặc hai vị trí), đục 2/4 hoặc 2/3 lỗ (tùy chọn) lên đến 50 tờ.
Bộ đóng sách tùy chọn cho phép dập ghim và gấp đôi để dễ dàng tạo được sách lên đến 16 trang và tờ rơi gấp đôi.

7. Bộ hoàn thiện D6 / Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách / Bộ hoàn thiện D6 Plus:
Mô-đun hoàn thiện này có thể thao tác trên sách, tờ rơi và các loại giấy bóng, cũng như xếp chồng và dập ghim.
Hoạt động linh hoạt hơn với khả năng tùy chọn thêm mô đun gấp làm ba và Gập kiểu chữ Z một phần cho bộ hoàn thiện này.

8. Bộ xén hoàn thiện gáy sách SquareFold® D1:
Nâng cao khả năng đáp ứng của Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách với tính năng đáp ứng nhu cầu cao, ví dụ: đóng gáy vuông cho bìa, cắt mép mặt ngoài để tạo thành cuốn sách.

 

Ghi chú: Nạp giấy cạnh dài từ Khay tay (tiêu chuẩn) hoặc Bộ chèn trang để in Biểu ngữ.
Ghi chú: Tham khảo phần "Thông số kỹ thuật" để biết thêm thông tin về các tùy chọn và khay giấy khả dụng để in giấy ra cạnh dài.
Ghi chú: Nếu muốn dùng Bộ hoàn thiện của bên thứ 3, vui lòng liên hệ với đại diện Fuji Xerox gần nhất.

Một máy chủ in tốc độ cao và dễ sử dụng giúp tăng năng suất cho hoạt động của bạn

Tốc độ và chất lượng ảnh cực cao
Là một máy chủ in lý tưởng cho các văn phòng công ty chuyên nghiệp cũng như môi trường in ấn nhanh có nhu cầu về chất lượng và tốc độ để đáp ứng cho các yêu cầu cấp bách.
GX Print Server 2 được tăng cường bằng công nghệ độc quyền của Fuji Xerox để mang đến độ phân giải tuyệt vời ở tốc độ cao cùng tính năng APPE (Adobe® PDF Print Engine) và CPSI (Configurable PostScript® Interpreter), độ phân giải 1200 x 1200 dpi, mà 10-bit và quản lý màu in đơn giản.
Cấu trúc tiên tiến tạo ra một định dạng dữ liệu trung gian giúp giảm tải RIP, đồng thời Bo tăng tốc RIP cũng sẽ duy trì hình ảnh chất lượng cao thông qua quá trình nén tốc độ cao không hao hụt chất lượng. Ngoài ra khả năng truyền tải nối tiếp nhanh chóng sẽ giúp xử lý các dữ liệu ảnh có khối lượng lớn.
Là một tính năng tiêu chuẩn được thiết kế để giúp mở rộng cho hoạt động kinh doanh của bạn, GX Print Server 2 cung cấp khả năng hiệu chỉnh màu RGB tự động và công nghệ làm mịn kỹ thuật số cho chữ viết và đường nét sắc nét hơn cũng như tính năng Color Profile Maker Pro để tạo và điều chỉnh các hồ sơ màu CMYK liên kết thiết bị.
Điều hướng lệnh in giúp lên khuôn và tạo tài liệu dễ dàng
Quản lý các trang tài liệu và kết hợp tài liệu với chức năng Điều hướng công việc, tận dụng 3 chức năng chính để mang đến cho bạn khả năng điều khiển các nhiệm vụ quản lý tài liệu phức tạp chỉ bằng thao tác kéo và thả đơn giản: Bộ lên khuôn sẽ hiển thị trang in được lên khuôn, các trang của tài liệu gốc cũng như bản xem trước tài liệu hoàn thiện. Bộ nối tiếp sẽ cho phép bạn thay đổi thứ tự trang, sao chụp và xóa trang cũng như chèn thêm trang trống. Tính năng Tạo lệnh in tổng hợp cho phép bạn dễ dàng tổng hợp nhiều tập tin định dạng khác nhau vào thành một tài liệu duy nhất.
Chỉnh sửa chuyển màu mượt mà
Thực hiện chuyển màu bằng cấu hình 10-bit giúp hình ảnh thể hiện mượt mà hơn. Ngoài ra chức năng chỉnh sửa chuyển màu còn tạo ra kết quả chuyển màu xuất sắc, tái hiện hình ảnh tự nhiên, mượt mà hơn.
Giao diện người dụng trực quan, dễ sử dụng
Giao diện người dùng đảm bảo tốc độ thiết lập công việc cũng như vận hành nhanh chóng và đơn giản cho mọi người dùng. Người dùng trong nháy mắt có thể nhận biết các chức năng máy in, tình trạng công việc, thông báo lỗi hay các thông tin quan trọng khác trên màn hình máy chủ in. Mang đến khả năng vận hành chính xác hơn và mượt mà hơn.
Tích hợp liền mạch với một loạt các công nghệ đa dạng
GX Print Server 2 for VersantTM 180 Press cung cấp một nền tảng kết hợp tuyệt vời để mở rộng hoạt động kinh doanh in ấn của bạn. Khả năng kết hợp với FreeFlow® Digital Workflow Collection sẽ tự động hóa và tối đa hóa quy trình công việc của bạn để thực hiện nhiều công việc hơn với thời gian xoay vòng ngắn hơn.  

 

Thiết bị
- Dòng máy: A-SV07
Tính năng chính
- Trạm in
-- Phần mềm giao diện người dùng chính cho GX Print Server 2
- JDF v1.2*
     -- Cho phép tích hợp GX Print Server 2 với quy trình công việc JDF
  * Để biết thêm thông tin về các phần mềm được hỗ trợ, xin vui lòng liên hệ với đại diện của Fuji Xerox tại địa phương.
- APPE v3.9 / 4.7
-- Cho phép GX Print Server 2 tiến hành RIP và tích hợp với quy trình công việc PDF
- Color Profile Maker Pro (CPMP)
-- Là một tính năng quản lý màu sắc cho phép tạo và điều chỉnh các hồ sơ màu CMYK liên kết thiết bị
- Điều hướng lệnh in - Bộ lên khuôn
-- Là tính năng giúp bố trí lên khuôn, có thể vận hành dễ dàng từ giao diện trạm in 
-- Mẫu có sẵn
- Điều hướng lệnh in - Bộ nối tiếp
-- Một tính năng chỉnh sửa công việc với giao diện người dùng trực quan, đơn giản
- PS Preflight
-- Kiểm tra lỗi hoặc vấn đề phông chữ hay màu sắc sử dụng không phù hợp
- Màn hình xem ảnh dạng mành quét
-- Hiển thị bản xem trước của lệnh in để chỉnh sửa, điều chỉnh sắc độ hoặc độ sáng
- Cảnh báo / Phát hiện
-- Phòng ngừa lỗi khi sử dụng màu RGB, màu pha, phủ mực toàn bộ, đường mảnh hoặc in đè.
- Logical Printer
-- Có khả năng hỗ trợ tạo ra các Hot Folder và logical printer 
-- Các hot folder sẽ giúp cho người dùng giảm bớt việc phải thiết lập đi thiết lập lại cấu hình in cho nhiều công việc, đồng thời cho phép in trực tiếp các tập tin mà không cần phải có ứng dụng.
- Bảo mật
-- Kiểm soát bằng mật khẩu người dùng 
-- Giao thức bảo mật GX Print Server 2 (đăng nhập) cho phép chỉ những người dùng được xác thực mới có quyền truy cập vào các địa điểm được chia sẻ.
Cấu hình tiêu chuẩn
- Màn hình 23,8", bàn phím và chuột
Tùy chọn
- Ripped PDF Export Kit
- i1Pro 2 Kit
- Giá đỡ GX Print Server

Một máy chủ in dễ sử dụng giúp tăng năng suất cho hoạt động của bạn

Tốc độ và chất lượng ảnh cực cao
Là một máy chủ in lý tưởng cho các văn phòng công ty, môi trường in nhanh cũng như in ấn chuyên nghiệp có nhu cầu về chất lượng và khả năng dễ sử dụng để tăng năng suất và hoạt động hiệu quả hơn. Với một giao diện người dùng đơn giản, khả năng xử lý giấy linh hoạt cùng chức năng chỉnh màu RGB tự động, máy chủ GX-i Print Server này được Fuji Xerox cấu tạo tiên tiến để giảm tải RIP, đồng thời Bo tăng tốc RIP cũng sẽ duy trì hình ảnh chất lượng cao thông qua quá trình nén tốc độ cao không hao hụt chất lượng. Ngoài ra khả năng truyền tải nối tiếp nhanh chóng sẽ giúp xử lý các dữ liệu ảnh có khối lượng lớn.
Giao diện người dụng trực quan, dễ sử dụng và chức năng tiên tiến
Giao diện người dùng đảm bảo tốc độ thiết lập công việc cũng như vận hành nhanh chóng và đơn giản cho mọi người dùng.
Người dùng trong nháy mắt có thể nhận biết các chức năng máy in, tình trạng công việc, thông báo lỗi hay các thông tin quan trọng khác trên màn hình máy chủ in. Mang đến khả năng vận hành chính xác hơn và mượt mà hơn.
Máy chủ cũng đi kèm một loạt chức năng giúp hoạt động in ấn được dễ dàng hơn, chẳng hạn như Trạm in với một thanh điều hướng dễ đọc được chia thành năm khu vực chính để kiểm soát toàn bộ hoạt động in chỉ trên một màn hình. Hot Folder cho phép các thiết lập in được chỉ định cho các thư mục riêng, và sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các tài liệu được gửi đến thư mục đó. Ngoài ra, máy in VersantTM 180 Press còn có khả năng xử lý các loại giấy đa dạng, cho phép bạn tạo ra những tài liệu chuyên nghiệp cho bất cứ yêu cầu kinh doanh nào.
Chỉnh sửa chuyển màu mượt mà
Thực hiện chuyển màu bằng cấu hình 10-bit giúp hình ảnh thể hiện mượt mà hơn. Ngoài ra chức năng chỉnh sửa chuyển màu còn tạo ra kết quả chuyển màu xuất sắc, tái hiện hình ảnh tự nhiên, mượt mà hơn.
Tái tạo lại ảnh một cách xuất sắc

Với GX-i Print Server for the VersantTM 180 Press, ngay cả những người dùng thiếu kinh nghiệm cũng có thể dễ dàng sử dụng để tinh chỉnh vẻ ngoài của hình ảnh. Thể hiện chính xác màu da và màu bầu trời, đồng thời nhấn mạnh vào các đặc tính cụ thể của hình ảnh chẳng hạn như các chi tiết, độ rung động hoặc độ cân bằng tổng thể. Bạn cũng có thể điều chỉnh hình ảnh để phù hợp với loại bối cảnh hoặc chủ đề, chẳng hạn như ảnh chân dung, ảnh phong cảnh hoặc môi trường trong nhà. Để hoàn thành thao tác tự động vận hành, chỉ cần chọn một trong các chế độ tự động chỉnh sửa và để cho máy chủ in tối ưu hóa hình ảnh theo ảnh gốc.

 

Thiết bị
- Dòng máy: A-SV02
Tính năng chính
- Trạm in
-- Phần mềm giao diện người dùng chính cho GX-i Print Server
- JDF v1.2*
-- Cho phép tích hợp GX-i Print Server với quy trình công việc JDF
  * Để biết thêm thông tin về các phần mềm được hỗ trợ, xin vui lòng liên hệ với đại diện của Fuji Xerox tại địa phương.
- APPE v3.9 / 4.7*
-- Cho phép GX-i Print Server tiến hành RIP và tích hợp với quy trình công việc PDF
  * Tùy chọn.
- Color Profile Maker Pro (CPMP)
-- Là một tính năng quản lý màu sắc cho phép tạo và điều chỉnh các hồ sơ màu CMYK liên kết thiết bị
- Điều hướng lệnh in - Bộ lên khuôn
-- Là tính năng giúp bố trí lên khuôn, có thể vận hành dễ dàng từ giao diện trạm in
-- Mẫu có sẵn
- Điều hướng lệnh in - Bộ nối tiếp
-- Một tính năng chỉnh sửa công việc với giao diện người dùng trực quan, đơn giản
- PS Preflight
-- Kiểm tra lỗi hoặc vấn đề phông chữ hay màu sắc sử dụng không phù hợp
- Màn hình xem ảnh dạng mành quét
-- Hiển thị bản xem trước của lệnh in để chỉnh sửa, điều chỉnh sắc độ hoặc độ sáng
- Cảnh báo / Phát hiện
-- Phòng ngừa lỗi khi sử dụng màu RGB, màu pha, phủ mực toàn bộ, đường mảnh hoặc in đè.
- Logical Printer
-- Có khả năng hỗ trợ tạo ra các Hot Folder và logical printer
-- Các hot folder sẽ giúp cho người dùng giảm bớt việc phải thiết lập đi thiết lập lại cấu hình in cho nhiều công việc, đồng thời cho
phép in trực tiếp các tập tin mà không cần phải có ứng dụng.
- Bảo mật
-- Kiểm soát bằng mật khẩu người dùng
-- Giao thức bảo mật GX-i Print Server (đăng nhập) cho phép chỉ những người dùng được xác thực mới có quyền truy cập vào các địa
điểm được chia sẻ.
Tùy chọn
- Ripped PDF Export Kit
- JDF Kit
- APPE Kit
- i1Pro 2 Kit
Đạt được nhiều lợi ích hơn từ máy in VersantTM 180 Press với một giải pháp front end kỹ thuật số mạnh mẽ, dễ sử dụng và có khả năng mở rộng giúp mang lại chết lượng vượt trội cùng năng suất tốt nhất trong các sản phẩm cùng loại.
Nhiều công việc có giá trị cao hơn với tốc độ nhanh hơn
Máy chủ EFITM Fiery® cho phép bạn xử lý một khối lượng công việc khổng lồ với thời gian giao hàng nhanh chóng hơn. Cho phép bạn thực hiện những công việc ngắn hạn với nhiều lợi nhuận hơn bằng cách cho tự động các theo tác thường phải thực hiện bằng tay và tăng tính linh hoạt của quy trình hoạt động với khả năng hỗ trợ các định dạng in dữ liệu tùy biến (VDP) hàng đầu trong ngành công nghiệp.
Đạt được màu sắc nổi bật và ổn định
Máy chủ Fiery® giúp bạn tạo ra được các bản in có chất lượng màu ổn định và vượt lên mọi giới hạn. Fiery® Ultra Smooth Gradients kết hợp kiến trúc 10-bit với quy trình xử lý đặc biệt để mang lại một sự chuyển màu tuyệt đẹp và mượt mà, làm hài lòng khách hàng của bạn với khả năng mang lại sản phẩm trung thực với thiết kế.
Tăng tốc quá trình chuẩn bị bản in và giảm lãng phí.
Fiery® Impose sẽ giúp đơn giản hóa công việc bố trí trang in với khả năng dàn trang tài liệu một cách trực quan. Tăng tốc quá trình sản xuất với các mẫu dàn trang để tự động xử lý đối với những trang in thông dụng.
Đơn giản hóa hoạt động của bạn.
Công nghệ Fiery® cho phép bạn quản lý tập trung công việc bằng cách kết nối với toàn bộ các máy chủ Fiery® trong mạng. Giao diện trực quan của Fiery® Command WorkStation® giúp đơn giản hóa các công việc phức tạp xuống thành chỉ còn thao tác thiết lập và in, bất kể người dùng có kinh nghiệm hay không. Các phần mềm linh hoạt chạy trên hệ điều hành Windows® hoặc Mac của khách hàng giúp quản lý công việc từ xa một cách hiệu quả.
Tự động tích hợp liền mạch.
Công nghệ Fiery® JDF sẽ kết nối các giải pháp EFITM MIS và Web-to-Print với thiết bị Fiery DrivenTM VersantTM 180 Press, nhờ đó bạn có thể gửi thông tin công việc trong hệ thống nhanh hơn và hiệu quả hơn. Máy chủ Fiery® cũng tích hợp với FreeFlow® Core để tự động hóa quy trình công việc cũng như lập quy trình chế bản hàng đầu ngành công nghiệp.
In các tập tin PDF một cách hoàn hảo.

Bằng cách hỗ trợ Adobe® PDF Print Engine, máy chủ Fiery® cung cấp một quy trình công việc PDF cuối-đến-cuối riêng cho phép bạn cải thiện tính nhất quán của các sản phẩm in từ công đoạn thiết kế cho đến in ấn.

 

Phần cứng/Nền tảng thiết bị
- Phần mềm Fiery® FS200 Pro
- Tối ưu hóa hiệu suất bằng công nghệ phần cứng và phần mềm EFITM độc quyền, bao gồm cả VX600 ASIC và phần mềm hệ thống Fiery®
- Giao diện màn hình cảm ứng giúp quản lý thiết bị dễ dàng hơn, đồng thời nắm được tình hình của thiết bị với phần mềm Fiery®
QuickTouch
Công nghệ Fiery® Colour
- Độ phân giải 1200 x 1200 dpi, tạo ảnh 10-bit
- Fiery® Ultra Smooth Gradients
- Độ phân giải siêu HD
- Tích hợp cân chỉnh theo từng công việc
- Fiery® Spot-OnTM cho phép quản lý các thư viện điểm màu cũng như tạo ra các điểm màu tùy chỉnh
- PANTONE® Approved
- Chế độ Composite Overprint tự động đối với màu thang độ xám, màu điểm hoặc màu CMYK để tái hiện chính xác của ý đồ của thiết kế
- Fiery® Image Enhance Visual Editor
- Tối đa mật độ in trên máy
- Fiery® Color Profiler Suite (tùy chọn) có khả năng tạo, kiểm tra và chỉnh sửa bảng màu
- Fiery® Graphic Arts Package, phiên bản Premium (tùy chọn) sẽ cung cấp các công cụ chuyên nghiệp để kiểm tra và khắc phục sự cố trước
khi in
-- Chỉnh sửa đường cong sắc độ một cách trực quan và xem trước bản in với Fiery® ImageViewer
-- Control Bar Builder cho phép tạo ra các thanh điều khiển màu tùy chỉnh với một giao diện trực quan
Năng suất và Tiến trình làm việc
- Hỗ trợ tiêu chuẩn cho giấy 330 x 660 mm
- Nhận-RIP-In cùng một lúc
- Adobe® PDF Print Engine (APPE) phiên bản 3*1
- Fiery® Command WorkStation®
- Advanced Job Management với các tính năng như Schedule Print, Suspend on Mismatch, Job Reorder, Force Print, Process Next, Quick Doc
Merge, Sequential Print và Rush Print
- Sắp xếp Thiết bị Cài đặt Trang
- In tăm-pông
- Fiery® Hot Folders for PC and Mac
- Máy in ảo tự động chuẩn bị công việc
- Hỗ trợ PDF XObjects theo từng công việc
- Hỗ trợ Xerox® Standard Accounting
- Fiery® Driver 5.0
- Fiery® Remote Scan
Chuẩn bị Tài liệu
- Tính năng tạo sách cho phép dàn trang hoàn hảo từ Trình điều khiển Fiery®
- Fiery® Impose-Compose cung cấp tính năng dàn trang toàn bộ tài liệu một cách trực quan
- Fiery® Compose (tùy chọn) cung cấp tính năng chuẩn bị tài trực quan
- Fiery® Go giúp quản lý máy in của bạn trên thiết bị di động
- Hoàn thiện tập con hỗn hợp*2
- Tăng cường hỗ trợ cho chức năng hoàn thiện ngoại tuyến với các tờ chèn và trang bìa hoặc in offset theo tờ, bản chụp hoặc theo bộ
- Chức năng User-Defined Finish Size giúp người dùng nâng cao khả năng kiểm soát đối với các thiết lập dàn trang
In dữ liệu tùy biến (VDP)
- VDP Record và Set Level Finishing
- Fiery® VDP imposition
- Define Record Length
- VDP Resource Manager
- Hỗ trợ các định dạng sau đây:
-- FreeFlow® VI Compose, VIPP®
-- PPML 2.0/2.2/3.0
-- Fiery® FreeFormTM
-- Tương thích với Creo® VPS
-- PDF/VT-1 và PDF/VT-2
- VDP Multi-Up Booklet
Các tính năng bảo mật
- IP Filtering dành cho IPv4/IPv6
- Xóa bảo mật
- Sao lưu và khôi phục
- Fiery® System Restore sẽ khôi phục Fiery® trong vài phút
- Xác thực Người dùng thông qua LDAP
- Hỗ trợ IP Sec
- Hỗ trợ SSL/TLS
- Quản lý chứng nhận
- Mã hóa thông tin quan trọng
Tích hợp*3
- FreeFlow® Core
- Xây dựng các ứng dụng và công cụ độc đáo cho doanh nghiệp của bạn với Fiery® API
- Native Fiery® JDF tích hợp các giải pháp thông tin quản lý, sản xuất và sáng tạo, giúp sản xuất các bản in kỹ thuật số nhanh hơn và hiệu
quả hơn
-- AGFA®: APOGEETM Prepress, Kodak® PrinergyTM Workflow, Heidelberg Prinect
-- Giải pháp EFITM MIS và Web-to-Print, bao gồm cả EFITM Digital StoreFront®
Các tùy chọn Fiery®
- Fiery® Compose
- Fiery® Color Profiler Suite có đi kèm quang phổ kế EFITM ES-2000
- Fiery® NX Station GL: bộ giá đỡ Fiery®, Fiery® Ticker, màn hình 22", bàn phím không dây, chuột
- Fiery® Graphic Arts Package, phiên bản Premium
- Ổ cứng di động
- Network Switch (HUB)
- Bộ Fiery® Impose bổ sung


*1: Liên tục cập nhật với các cải tiến và dịch vụ
*2: Cần có EFITM Compose
*3: Vui lòng liên hệ nhà đại diện của Fuji Xerox tại địa phương của bạn để tham khảo các tích hợp.

Bạn cần một sản phẩm có màu sắc đạt tầm cỡ quốc tế với các công cụ quy trình đã được lập trình sẵn? Bạn muốn dễ dàng truy cập vào các ứng dụng cần thiết chẳng hạn như in bảo mật, kế toán, in trên thiết bị di động và nhiều ứng dụng khác?
EX-i 180 Print Server Powered by Fiery® for the VersantTM 180 Press chính là sự lựa chọn hợp lý cho nhu cầu của bạn.
Thu hồi vốn nhanh hơn với năng suất cao hơn
EX-i 180 Print Server cho phép bạn in các tài liệu Microsoft® Office, PowerPoint® cùng các bản màu PDF khổ lớn và phức tạp một cách nhanh chóng và chính xác. Máy chủ này sẽ giúp cải thiện lưu lượng và năng suất của bạn bằng cách vừa in vừa liên tục xử lý các trang tiếp theo, đồng thời lưu trữ các trang đã xử lý vào bộ nhớ trước khi in.
Đơn giản hóa quy trình làm việc của bạn.
Tự động gửi lệnh in, đồng thời loại bỏ các quy trình lặp đi lặp lại để in nhanh hơn và ít lỗi hơn với chức năng Fiery® Hot Folders và Virtual Printers. Tận dụng các cài đặt trước Fiery® thường dùng để tiết kiệm thời gian khi gửi lệnh in. Với công nghệ của Fiery®, ngay cả những người dùng mới sử dụng lần đầu cũng có thể thực hiện được những lệnh in phức tạp bằng cách sử dụng các cấu hình đã được cài đặt sẵn.
Đạt được màu sắc chính xác.
Tạo ra màu sắc chính xác và ổn định với mọi ứng dụng, thiết bị hay định dạng với công nghệ quản lý màu Fiery® ColorWise®. Phối màu phù hợp cho doanh nghiệp, logo, thương hiệu và màu sắc tùy chỉnh với Fiery® Spot-On®. Fiery® Ultra Smooth Gradients kết hợp kiến trúc 10-bit với quy trình xử lý đặc biệt để mang lại một sự chuyển màu tuyệt đẹp và mượt mà, làm hài lòng khách hàng của bạn với khả năng mang lại sản phẩm trung thực với thiết kế.
Mang lại bề ngoài nổi bật với khả năng in thông tin tùy biến.
Tùy chỉnh sản phẩm đầu ra của bạn cho một đối tượng người xem cụ thể bằng cách thay đổi văn bản, hình ảnh và đồ họa với khả năng in thông tin tùy biến Fiery® FreeFormTM.
Tạo các bản in chuyên nghiệp một cách nhanh chóng và dễ dàng.
Tạo ra các bản in chuyên nghiệp chỉ với ba lần nhấp chuột trên Fiery® VUE, một "ứng dụng in ảo" 3D miễn phí giúp hướng dẫn bạn thực hiện in thông qua một quy trình tương tác trực quan, hết sức lý tưởng khi cần in các tài liệu như bài thuyết trình, sách, hướng dẫn bán hàng hay hướng dẫn đào tạo.
Một môi trường sản xuất hoàn toàn bảo mật

Bạn lo lắng về vấn đề bảo mật? Chúng tôi cũng vậy. Các quản trị viên của bạn sẽ đánh giá cao bộ công cụ hoàn thiện của EX-i 180 Print Server với khả năng đảm bảo an toàn cho toàn bộ tài liệu và thiết bị ở mọi khía cạnh.



Fiery® VUE from EFITM là một "ứng dụng in trực quan" miễn phí giúp tạo ra những tài liệu in chuyên nghiệp, hoàn chỉnh một cách nhanh chóng, dễ dàng và hiệu quả kinh tế từ máy tính của bạn.

 

Phần cứng/Nền tảng thiết bị
- Phần mềm Fiery® FS200
- Tối ưu hóa hiệu suất bằng công nghệ phần cứng và phần mềm EFITM độc quyền, bao gồm cả VX600 ASIC và phần mềm hệ thống Fiery®
Thông số kỹ thuật in
- Độ phân giải 1200 x 1200 dpi, tạo ảnh 10-bit
- Fiery® Ultra Smooth Gradients
Phần mềm Fiery®
- Fiery® Command WorkStation®
- Fiery® WebToolsTM
- Fiery® FreeFormTM for Variable Data Printing
- Fiery® Spot-OnTM
- Auto Trapping
- Fiery® Hot Folders/Virtual Printers
Cân chỉnh màu
- ColorCal (tiêu chuẩn, trên mặt kính)
- Quang phổ kế EFITM ES-2000 (tùy chọn)
- Hiệu chỉnh dựa trên công việc
- Calibration Guard
Quản lý hồ sơ
- Nhận-RIP-In cùng một lúc
- Quét-RIP-In đồng thời
- In ngửa mặt và úp mặt
- Fiery® Scan và các mẫu Scan-to-Job
- Tạo sách với Fiery® Driver
- Bộ tạo sách
- Hỗ trợ Xerox® Standard Accounting
Chứng nhận Driver
- Chứng nhận WHQL
Bảng màu chuẩn
- GRACoL® 2006-Coated 1
- SWOP® 2006 Coated 3
- SWOP® 2006 Coated 5
- DIC
- ISO-Coated (Fogra 39L)
- ISO-Uncoated (Fogra 29L)
- TOYO Offset-Coated 2.0
- Japan Colour 2011 Type 3
Kiểu Chữ
- 138 Adobe® fonts
- 81 PCL 6C (mô phỏng) fonts
Các tính năng bảo mật
- Xóa bảo mật
- Quét vào hộp thư
- SNMPv3
- IP Sec
- IEEE 802.1x
- SSL/TLS
- Xác thực Người dùng thông qua LDAP
- Lọc IP/Chặn cổng
- Cập nhật hệ thống
- IPv6
Các tùy chọn Fiery®
- Fiery® Color Profiler Suite có đi kèm quang phổ kế EFITM ES-2000
- Fiery® Impose
- Network Switch (HUB)
- Fiery® Navigator

Thông số kỹ thuật

Mục Mô tả
Tính năng màu Đầy đủ màu sắc
Độ phân giải in ấn 2400 x 2400 dpi
Tốc độ in*1 A4 80 trang/phút
A3 44 trang/phút
Khổ giấy*2*3 Khay 1, 2, 3 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A5
Khổ giấy không chuẩn: 140 x 182 mm - 330 x 488 mm
Khay tay (Khay 5)*4 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 660 mm
Trọng lượng giấy Khay 1, 2, 3 64 - 256 gsm
Khay tay (Khay 5)*4 52 - 300 gsm*5
Dung lượng khay giấy*6 Chuẩn 550 tờ x 3 -Khay + Khay tay*4 250 tờ
Tùy chọn Bộ nạp trữ lượng lớn B1 2000 tờ x 1 -Khay
Bộ nạp trữ lượng lớn B1-S 2000 tờ x 1 -Khay
Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS 2000 tờ x 2 -Khay
Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2 2000 tờ x 2 -Khay
Tối đa 9900 tờ [Chuẩn + Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS + Bộ nạp trữ lượng lớn C1-DS thứ 2]
Dung lượng khay giấy ra*6 *7 500 tờ
Cung cấp nguồn điện AC200-240 V +/- 10 %, 20 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 4,8 kW
Kích thước*8 Rộng 1163 x Sâu 831 x Cao 1391 mm
Trọng lượng*8 295 kg

*1: Khi in liên tiếp duy nhất một tài liệu. Giấy không tráng phủ từ 52 đến 220 gsm. Tốc độ in có thể giảm tùy theo điều kiện dữ liệu đầu ra, tùy vào việc có thực hiện điều chỉnh ảnh tự động không, hoặc tùy vào lệnh in có sử dụng nhiều loại kích thước hoặc nhiều loại giấy hay không, cũng như tùy vào các nguyên nhân khác.
*2: Xóa lề: Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 2,0 mm, Mép trước 2,0 mm, Mép sau 2,0 mm.
*3: Trình điều khiển in nhiều kiểu 2 và trình điều khiển in quy định mẫu, cho phép bạn in trực tiếp mà không cần sử dụng một máy chủ in, và cũng đã có sẵn. Khi sử dụng Trình điều khiển in nhiều kiểu 2, có thể xử lý kích thước giấy từ 148 x 210 mm đến 297 x 432 mm.
*4: Bộ chèn trang để in Biểu ngữ cũng có thể nạp giấy cạnh dài ổn định (tùy chọn).
*5: Giấy cạnh dài trọng lượng 52 tới 220 gsm.
*6: Giấy 90 gsm.
*7: Khay đỡ giấy chia bộ.
*8: Bao gồm bộ phận chính và Bảng điều khiển UI kích thước lớn. Không bao gồm khay giấy ra và máy chủ in bên ngoài. Có Khay tay đóng kín.

Mục Mô tả
Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi
Tốc độ quét Phù hợp với tốc độ quét của Bộ nạp và đảo bản gốc tự động.
Phương pháp
Quét
Lưu vào thư mục (Hỗ trợ Giao Diện TWAIN)
Quét hình vào máy chủ in (Hỗ trợ Giao Diện TWAIN)
Quét hình vào máy tính
Quét để gửi E-mail
Mục Mô tả
Độ phân giải quét 600 x 600 dpi
Độ phân giải in ấn 2400 x 2400 dpi (Ảnh độ phân giải cao)
600 x 600 dpi (Văn bản / Văn bản-Ảnh / Ảnh / Bản đồ)
Thời gian cho ra
bản sao chụp
đầu tiên
Đen trắng 5,2 giây hoặc ít hơn (A4 / Chế độ ưu tiên đơn sắc)
Màu 9,0 giây hoặc ít hơn (A4 / Chế độ ưu tiên màu)
Mục Mô tả
Kiểu Bên ngoài
CPU Intel® Xeon® Processor E3-1275v6 (3,8 GHz)
Thiết bị lưu trữ Ổ cứng: 2 TB (System) + 2 TB x 2 (RAID0), DVD Multi drive
Dung lượng bộ nhớ 32 GB (Tối đa: 32 GB)
Hệ điều hành máy chủ Windows® 10 IoT Enterprise (64bit)
Ngôn ngữ mô tả trang Adobe® PostScript® 3TM, PPML, VIPP*1
Định dạng dữ liệu in PS, PDF, EPS, TIFF, JPEG
Hệ điều hành hỗ trợ Windows® 10 (32bit)
Windows® 10 (64bit)
Windows® 8.1 (32bit)
Windows® 8.1 (64bit)
Windows® 7 (32bit) [Service Pack 1]
Windows® 7 (64bit) [Service Pack 1]
Windows Server® 2016 (64bit)
Windows Server® 2012 R2 (64bit)
Windows Server® 2012 (64bit)
Windows Server® 2008 R2 (64bit) [Service Pack 1]
Windows Server® 2008 (32bit) [Service Pack 2]
Windows Server® 2008 (64bit) [Service Pack 2]
macOS 10.13 High Sierra
macOS 10.12 Sierra
OS X 10.11 El Capitan
OS X 10.10 Yosemite
OS X 10.9 Mavericks
Mac OS 9.2.2
Khả năng kết nối Ethernet: 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T x 2
USB: USB3.0 x 6, USB2.0 x 2
Giao thức mạng TCP/IP (lpd/FTP/IPP*2 /SMB/JDF/HTTP), AppleTalk*3 , Bonjour
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 3,8 A (100 V) / 1,6 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 0,4 kW
Kích thước*4 Rộng 190 x Sâu 415 x Cao 365 mm
Trọng lượng 11,7 kg

*1: Dùng với phần mềm tùy chọn FreeFlow® VI Compose.
*2: Dùng để chạy FreeFlow® Digital Workflow Collection.
*3: AppleTalk không được hỗ trợ bởi phiên bản Mac OS X 10.6 Snow Leopard hoặc cao hơn.
*4: Máy chủ in chỉ.

Mục Mô tả
Kiểu Loại gắn liền trong máy chính
CPU Intel® CoreTM i3-4330 Processor (3,5 GHz)
Thiết bị lưu trữ Ổ cứng: 1 TB
Dung lượng bộ
nhớ
16 GB (Tối đa: 16 GB)
Hệ điều hành
máy chủ
Windows® 10 IoT Enterprise (64bit)
Ngôn ngữ mô tả
trang
Adobe® PostScript® 3TM, PPML
Định dạng dữ
liệu in
PS, PDF, EPS, TIFF, JPEG
Hệ điều hành hỗ trợ Windows® 10 (32bit)
Windows® 10 (64bit)
Windows® 8.1 (32bit)
Windows® 8.1 (64bit)
Windows® 7 (32bit) [Service Pack 1]
Windows® 7 (64bit) [Service Pack 1]
Windows Server® 2016 (64bit)
Windows Server® 2012 R2 (64bit)
Windows Server® 2012 (64bit)
Windows Server® 2008 R2 (64bit) [Service Pack 1]
Windows Server® 2008 (32bit) [Service Pack 2]
Windows Server® 2008 (64bit) [Service Pack 2]
macOS 10.13 High Sierra
macOS 10.12 Sierra
OS X 10.11 El Capitan
OS X 10.10 Yosemite
OS X 10.9 Mavericks
Mac OS 9.2.2
Khả năng kết nối Ethernet: 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T x 2
USB: USB3.0 x 2, USB2.0 x 2
Giao thức mạng TCP/IP (lpd/FTP/IPP*1 /SMB/JDF/HTTP), AppleTalk*2 , Bonjour
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 2,5 A (100 V) / 1,1 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ
điện tối đa
0,43 kW
Kích thước Rộng 290 x Sâu 135 x Cao 318 mm
Trọng lượng 8 kg

*1: Dùng để chạy FreeFlow® Digital Workflow Collection.
*2: AppleTalk không được hỗ trợ bởi phiên bản Mac OS X 10.6 Snow Leopard hoặc cao hơn.

Mục Mô tả
Kiểu Bên ngoài
CPU Intel® CoreTM i5-4570S Processor từ 2,9 lên đến 3,6 GHz với quạt Turbo, Quad Core
Thiết bị lưu trữ Ổ cứng: 1 TB, DVD-RW drive
Dung lượng bộ nhớ 4 GB (Tối đa: 4 GB)
Hệ điều hành
máy chủ
Windows® 10 IoT Enterprise (64bit)
Ngôn ngữ mô tả trang Adobe® PostScript® Level 1, 2
Adobe® PostScript® 3TM
Định dạng dữ
liệu in
PDF/X-1a, 3 và 4
Adobe® Acrobat® XI: Native PDF 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7
CT/LW*1 , EPS, TIFF, TIFF/IT-P1, DCS*1, JPEG*1 , ExportPS*1 , PDF2Go*1
Hệ điều hành hỗ
trợ
Windows® 10 (32bit)
Windows® 10 (64bit)
Windows® 8.1 (32bit)
Windows® 8.1 (64bit)
Windows® 7 (32bit)
Windows® 7 (64bit)
Windows Server® 2016 (64bit)
Windows Server® 2012 R2 (64bit)
Windows Server® 2012 (64bit)
Windows Server® 2008 R2 (64bit)
Windows Server® 2008 (32bit)
Windows Server® 2008 (64bit)
macOS 10.13 High Sierra
macOS 10.12 Sierra
OS X 10.11 El Capitan
OS X 10.10 Yosemite
OS X 10.9 Mavericks
OS X 10.8 Mountain Lion
Mac OS X 10.7 Lion
Khả năng kết nối Ethernet: 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T
USB: USB3.0 x 7, USB2.0 x 2
Giao thức mạng JMF (JDF job messaging format), TCP/IP, IPP, LPR/LPD, Port 9100, SMB print sharing (bằng TCP/IP), FTP printing, Print via Email, Bonjour, SNMP v3, Ấn và In (PnP)
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 6 A (100 V) / 3 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 0,4 kW
Kích thước Print Server: Rộng 235 x Sâu 464 x Cao 528 mm
NX Station GL: Rộng 800 x Sâu 866 x Cao 1665 mm
Trọng lượng Print Server: 17 kg
NX Station GL: 45 kg

*1: Chỉ thích hợp với gói Fiery® Graphic Arts Package, phiên bản Premium.

Mục Mô tả
Kiểu Loại gắn liền trong máy chính
CPU Intel® Pentium® G1820 Processor (2,7 GHz)
Thiết bị lưu trữ Ổ cứng: 500 GB
Dung lượng bộ nhớ 2 GB (Tối đa: 2 GB)
Hệ điều hành
máy chủ
Linux®
Ngôn ngữ mô tả
trang
Adobe® PostScript® Level 1, 2
Adobe®PostScript® 3TM
Định dạng dữ
liệu in
EPS, PCL 6C (emulation), Adobe® Acrobat® XI, TIFF
Microsoft® Native Formats via Fiery® Hot Folders
Hệ điều hành hỗ
trợ
Windows® 10 (32bit)
Windows® 10 (64bit)
Windows® 8.1 (32bit)
Windows® 8.1 (64bit)
Windows® 7 (32bit)
Windows® 7 (64bit)
Windows Server® 2016 (64bit)
Windows Server® 2012 R2 (64bit)
Windows Server® 2012 (64bit)
Windows Server® 2008 R2 (64bit)
Windows Server® 2008 (32bit)
Windows Server® 2008 (64bit)
macOS 10.13 High Sierra
macOS 10.12 Sierra
OS X 10.11 El Capitan
OS X 10.10 Yosemite
OS X 10.9 Mavericks
OS X 10.8 Mountain Lion
Mac OS X 10.7 Lion
Khả năng kết nối Ethernet: 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T
USB: USB3.0 x 2, USB2.0 x 4
Giao thức mạng TCP/IP, IPP, LPR/LPD, Port 9100, SMB print sharing (bằng TCP/IP), FTP printing, Print via Email, Bonjour, SNMP v3
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 20 A (100 V) / 10 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 0,2 kW
Mục Mô tả
Khổ Giấy Bản Gốc / Trọng Lượng Giấy Tối đa: A3, Tối thiểu: A5*1
38 - 200 gsm (2 mặt: 50 - 200 gsm)
Dung lượng*2 250 tờ
Tốc độ quét*3 Sao chụp Đen trắng: 75 tờ/phút
Màu: 75 tờ/phút
(A4 LEF, 1 mặt)
Quét Đen trắng: 100 tờ/phút, Màu: 100 tờ/phút
(Quét hình 1 lượt, 2 mặt: Đen trắng: 200 trang/phút, Màu: 200 trang/phút)
[Giấy tiêu chuẩn Fuji Xerox (A4), 200 dpi, đựng trong hộp kín.]

*1: Kích thước tùy chỉnh từ 140 x 140 mm đến 297 x 432 mm.
*2: Giấy 80 gsm.
*3: Tốc độ quét thay đổi tùy theo bản gốc.

Mục Mô tả
Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A4, Tối thiểu B5
Trọng lượng giấy 64 - 220 gsm
Công suất nạp/ Số khay*1 2000 tờ x 1 -Khay
Kích thước Rộng 389 x Sâu 610 x Cao 377 mm
Trọng lượng 29 kg

*1: Giấy 90 gsm.

Mục Mô tảv
Khổ giấy*1 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 100 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 300 gsm
Công suất nạp/ Số khay*2 2000 tờ x 1 -Khay
Cung cấp nguồn điện AC100-120 V +/- 10 %, 2,5 A / AC220-240 V +/- 10 %, 1,5 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 360 W
Kích thước Rộng 988 x Sâu 762 x Cao 992 mm
Trọng lượng*3 190 kg

*1: Khi thiết lập chức năng quét chính cho giấy 100 đến 182 mm, bắt buộc phải có bộ Post Card Kit.
*2: Giấy 90 gsm.
*3: Bao gồm bộ phận chính và Bảng điều khiển UI kích thước lớn.

Mục Mô tả
Khổ giấy*1 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Công suất nạp/
Số khay*2
2000 tờ x 2 -Khay
Cung cấp nguồn
điện
AC100-120 V +/- 10 %, 6 A / AC220-240 V +/- 10 %, 4 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ
điện tối đa
880 W
Kích thước Rộng 988 x Sâu 762 x Cao 992 mm
Trọng lượng*3 245 kg

*1: Khi thiết lập chức năng quét chính cho giấy 98 đến 182 mm, bắt buộc phải có bộ Post Card Kit.
*2: Giấy 90 gsm.
*3: Bao gồm bộ phận chính và Bảng điều khiển UI kích thước lớn.

Mục Mô tả
Khổ giấy*1 Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Công suất nạp/
Số khay*2
2000 tờ x 2 -Khay
Cung cấp nguồn điện AC100-120 V +/- 10 %, 5 A / AC220-240 V +/- 10 %, 3 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ
điện tối đa
660 W
Kích thước Rộng 988 x Sâu 762 x Cao 992 mm
Trọng lượng 235 kg

*1: Khi thiết lập chức năng quét chính cho giấy 98 đến 182 mm, bắt buộc phải có bộ Post Card Kit.
*2: Giấy 90 gsm.

Mục Mô tả
Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 660 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm*1
Dung lượng khay giấy*2 500 tờ

*1: Giấy cạnh dài trọng lượng 52 tới 220 gsm.
*2: Giấy 90 gsm.

Mục Mô tả
Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 660 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm*1
Dung lượng khay giấy*2 300 tờ (Chiều dài giấy 488 mm hoặc ít hơn)
100 tờ (Chiều dài giấy trên 488,1 mm)

*1: Giấy cạnh dài trọng lượng 52 tới 220 gsm.
*2: Giấy 82 gsm.

Mục Mô tả
Bộ hoàn thiện C3 Bộ hoàn thiện C3 có bộ đóng sách
Loại Khay giấy ra Sắp xếp (Có chia bộ) / Xếp chồng (Có chia bộ)
Khay hoàn thiện Sắp xếp (Có chia bộ) / Xếp chồng (Có chia bộ)
Khay giấy quyển sách nhỏ - Sắp xếp / Xếp chồng
Khổ giấy Khay giấy ra Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 660 mm
Khay hoàn thiện Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 203 x 182 mm - 330 x 488 mm
Khay giấy quyển sách nhỏ - Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 257 mm - 330 x 457 mm
Trọng lượng giấy Khay giấy ra 52 - 350 gsm*1
Khay hoàn thiện 52 - 350 gsm
Khay giấy quyển sách nhỏ - 60 - 300 gsm
Dung lượng khay giấy*2 Khay giấy ra 500 tờ (A4)
Khay hoàn thiện [Không có tính năng dập ghim]
A4: 3000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*3 : 300 tờ
[Có dập ghim]
A4: 200 bộ (Dập ghim đơn), 100 bộ (Dập ghim kép) hoặc 3000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*3 : 70 bộ hoặc 200 tờ
[Không có tính năng dập ghim]
A4: 1500 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*3 : 300 tờ
[Có dập ghim]
A4: 200 bộ (Dập ghim đơn), 100 bộ (Dập ghim kép) hoặc 1500 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*3 : 70 bộ hoặc 200 tờ
Khay giấy quyển sách nhỏ - 20 bộ
Dập ghim*5 Sức chứa 50 tờ / 65 tờ*4 (90 gsm hoặc ít hơn)
Kích cỡ Giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 203 x 182 mm - 297 x 432 mm
Vị trí Dập ghim đơn, Dập ghim kép
Đục lỗ*4 Số lượng lỗ*6 2-lỗ / 4-lỗ đục hoặc 2-lỗ / 3-lỗ đục (Thông số kỹ thuật tại Hoa Kỳ)
Kích cỡ Giấy Tối đa A3
Tối thiểu B5 (Đục 2 lỗ, Đục 3 lỗ), A4 (Đục 4 lỗ)
Trọng lượng giấy 52 - 200 gsm
Hoàn thiện tài liệu dạng sách Dung lượng*7 - Dập ghim lồng: 16 tờ
Gập Giữa: 5 tờ
Gập đôi: 1 tờ
Khổ giấy - Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 257 mm - 330 x 457 mm
Trọng lượng giấy - Dập ghim lồng: 60 - 300 gsm
Gập Giữa: 60 - 220 gsm
Gập đôi: 60 - 220 gsm
Kích thước Rộng 834 x Sâu 589 x Cao 1056 mm Rộng 894 x Sâu 589 x Cao 1056 mm
Trọng lượng 47 kg 64 kg

*1: Giấy cạnh dài trọng lượng 52 tới 220 gsm.
*2: Giấy 80 gsm.
*3: Khi tờ giấy có khổ giấy lớn hơn được xếp chồng ở phía trên những tờ có khổ giấy nhỏ hơn.
*4: Tùy chọn.
*5: Có thể dập ghim giấy lên tới 300 gsm.
*6: Số lượng lỗ cho phép tùy thuộc vào kích thước giấy.
*7: Dung lượng nạp tối đa có thể giảm xuống tùy theo loại giấy hoặc trọng lượng của giấy.

Mục Mô tả
Bộ hoàn thiện D6 Bộ hoàn thiện D6 Plus Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách
Loại Khay giấy ra Sắp xếp / Xếp chồng
Khay hoàn thiện Sắp xếp (Có chia bộ) / Xếp chồng (Có chia bộ)
Khay giấy quyển sách nhỏ - - Sắp xếp / Xếp chồng
Khổ giấy Khay giấy ra Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 660 mm
Khay hoàn thiện Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A5
Khổ giấy không chuẩn: 148 x 148 mm - 330 x 488 mm
Khay giấy quyển sách nhỏ - - Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 257 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy Khay giấy ra 52 - 350 gsm*1
Khay hoàn thiện 52 - 350 gsm
Khay giấy quyển sách nhỏ - - 60 - 300 gsm
Dung lượng khay giấy*2 Khay giấy ra 500 tờ
Khay hoàn thiện [Không có tính năng dập ghim]
A4: 3000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*3 : 350 tờ
[Có dập ghim]
A4: 200 bộ hoặc 3000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ
[Không có tính năng dập ghim]
A4: 2000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*3 : 350 tờ
[Có dập ghim]
A4: 200 bộ hoặc 2000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ
[Không có tính năng dập ghim]
A4: 2000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ
Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp*3 : 350 tờ
[Có dập ghim]
A4: 200 bộ hoặc 2000 tờ
B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ
Khay giấy quyển sách nhỏ - - 20 bộ*4
Dập ghim Sức chứa 100 tờ*5 (90 gsm hoặc ít hơn)
Kích cỡ Giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 148 mm - 297 x 432 mm
Vị trí Dập ghim đơn, Dập ghim kép, Dập ghim bốn vị trí
Đục lỗ*7 Số lượng lỗ*6 2-lỗ / 4-lỗ đục hoặc 2-lỗ / 3-lỗ đục (Thông số kỹ thuật tại Hoa Kỳ)
Kích cỡ Giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5 (Đục 2 lỗ, Đục 3 lỗ), A4 (Đục 4 lỗ)
Khổ giấy không chuẩn: 203 x 182 mm - 297 x 431 mm
Trọng lượng giấy 52 - 220 gsm
Hoàn thiện tài liệu dạng sách Dung lượng*8 - - Dập ghim lồng: 30 tờ
Gập Giữa: 5 tờ
Gập đôi: 1 tờ
Khổ giấy - - Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 257 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy - - 60 - 300 gsm
Cung cấp nguồn điện AC100-127 V +/- 10 %, 3 A, Thông thường 50/60 Hz
AC200-240 V +/- 10 %, 1,8 A, Thông thường 50/60 Hz


Mức tiêu thụ điện tối đa 360 W
Kích thước Rộng 855 x Sâu 725 x Cao 1200 mm Rộng 855 x Sâu 725 x Cao 1200 mm Rộng 892 x Sâu 725 x Cao 1200 mm
Trọng lượng 85 kg 90 kg 105 kg

Ghi chú: Cần có Mô-đun làm thẳng giấy D1.
*1: Giấy cạnh dài trọng lượng 52 tới 220 gsm.
*2: Giấy 82 gsm.
*3: Khi tờ giấy có khổ giấy lớn hơn được xếp chồng ở phía trên những tờ có khổ giấy nhỏ hơn.
*4: Khi vượt quá 17 tờ / bộ, công suất khay đóng sách là 16 bộ.
*5: 65 tờ đối với kích thước vượt quá A4.
*6: Số lượng lỗ cho phép tùy thuộc vào kích thước giấy.
*7: Tùy chọn.
*8: Dung lượng nạp tối đa có thể giảm xuống tùy theo loại giấy hoặc trọng lượng của giấy.

Mục Mô tả
Bộ gập CD1 Bộ gập CD2
Gập kiểu chữ Z
một phần
Khổ giấy A3, B4
Trọng lượng giấy 60 - 90 gsm
Gấp làm ba Khổ giấy A4
Trọng lượng giấy 60 - 90 gsm
Dung lượng khay
giấy*1
30 tờ
Cung cấp nguồn điện AC100-127 V +/- 10 %, 1 A / AC200-240 V +/- 10 %, 0,6 A, Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 120 W
Kích thước Rộng 235 x Sâu 726 x Cao 992 mm
Trọng lượng 53 kg 55 kg

Ghi chú: Bộ gập CD1 là tùy chọn cho Bộ hoàn thiện C3 hoặc Bộ hoàn thiện C3 có bộ đóng sách. Bộ gập CD2 là tùy chọn cho Bộ hoàn thiện D6, Bộ hoàn thiện D6 Plus hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.
*1: Giấy 82 gsm.

Mục Mô tả
Dung lượng
khay giấy*1
Khay giấy ra 500 tờ
Bộ Xếp Chống-Ngăn Xếp Chồng 5000 tờ
Khổ giấy Khay giấy ra Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A6
Khổ giấy không chuẩn: 98 x 148 mm - 330 x 660 mm

Bộ Xếp Chống-

Ngăn Xếp Chồng

Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 203 x 182 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy Khay giấy ra 52 - 350 gsm*2
Bộ Xếp Chống-Ngăn Xếp Chồng 52 - 300 gsm
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 1,5 A (100 V) / 0,8 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 192 W
Kích thước Rộng 800 x Sâu 725 x Cao 1042 mm
Trọng lượng 155 kg

Ghi chú: Cần có Mô-đun làm thẳng giấy D1.
*1: Giấy 80 gsm.
*2: Giấy cạnh dài trọng lượng 52 tới 220 gsm.

Mục Mô tả
Cung cấp nguồn
điện
AC100-240 V +/- 10 %, 2,5 A (100 V) / 1 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 250 W
Kích thước Rộng 340 x Sâu 725 x Cao 992 mm
Trọng lượng 40 kg

Ghi chú: Cần phải kết nối với với Bộ Xếp Chồng Công Suất Cao, Bộ hoàn thiện D6, Bộ hoàn thiện D6 Plus hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.

Mục Mô tả
Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2 Bộ xén hai đầu D1
Xén hai cạnh Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A4
Khổ giấy không chuẩn: 194 x 210 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Kích thước cắt xén 1 mặt: 6 - 25 mm
Gấp nếp Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu B5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 210 mm - 330 x 488 mm
-
Trọng lượng giấy 60 - 350 gsm*1 -
Số đường gấp 1 - 5 tờ -
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 4 A (100 V) / 2 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 480 W
Kích thước Rộng 605 x Sâu 725 x Cao 992 mm
Trọng lượng 128 kg 118 kg

Ghi chú: Cần có Bộ hoàn thiện D6, Bộ hoàn thiện D6 Plus hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách. Chỉ có Bộ xén hai cạnh/gấp nếp D2 mới có chức năng gấp nếp.
*1: Chức năng đóng sách hỗ trợ giấy lên đến 300 gsm. Đối với mỗi trang đơn, có thể hỗ trợ giấy từ 157 gsm trở lên.

Mục Mô tả
Khổ giấy Tương tự như kích thước giấy của khay đóng sách Bộ hoàn thiện D6.
Trọng lượng giấy Tương tự như trọng lượng giấy của khay đóng sách Bộ hoàn thiện D6.
Số tờ có thể xén
giấy và đóng gáy
vuông*1
Xén Dập ghim lồng: 30 tờ
Gập Giữa: 5 tờ
Gập đôi: 1 tờ
Đóng gáy vuông Dập ghim lồng: 30 tờ
Công Suất Khay Giấy Sách Nhỏ*2 20 bộ (dưới 15 tờ đóng sách), 15 bộ (trên 16 tờ đóng sách)
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 0,8 A (100 V) / 0,4 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện tối đa 96 W
Kích thước Rộng 1066 x Sâu 725 x Cao 552 mm
Trọng lượng 100 kg

Ghi chú: Cần phải lắp đặt Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.
*1: Không hỗ trợ đóng gáy vuông đối với giấy gập đôi hoặc dập ghim ít hơn 5 tờ. Dung lượng nạp tối đa có thể giảm xuống tùy theo loại giấy hoặc trọng lượng của giấy.
*2: Tùy theo điều kiện sử dụng, chẳng hạn như loại giấy mà thiết bị có thể sẽ không chấp nhận nạp giấy vào.

Cung cấp nguồn điện Mô tả
Khổ giấy Khổ Tiêu Chuẩn: Tối đa A3, Tối thiểu A5
Khổ giấy không chuẩn: 182 x 148 mm - 330 x 488 mm
Trọng lượng giấy 52 - 350 gsm
Dung lượng
khay giấy*1
250 tờ
Cung cấp nguồn điện Được cấp từ Mô-đun làm thẳng giấy D1
Kích thước*2 Rộng 700 x Sâu 725 x Cao 1235 mm
Trọng lượng 45 kg

Ghi chú: Cần có Bộ Xếp Chồng Công Suất Cao, Bộ hoàn thiện D6, Bộ hoàn thiện D6 Plus hoặc Bộ hoàn thiện D6 có bộ đóng sách.
*1: Giấy 82 gsm.
*2: Chiều rộng của bộ phận chuyển giấy khi kết nối vào thiết bị là 165 mm.

Mục Mô tả
Cung cấp nguồn điện AC100-240 V +/- 10 %, 5 A (100 V) / 2 A (240 V), Thông thường 50/60 Hz
Kích thước Rộng 593 x Sâu 652 x Cao 1004 mm
Trọng lượng 65 kg

Ghi chú: Kết Thúc Vận Chuyển và Bộ hoàn thiện D6 Plus là điều kiện cần khi kết nối với các thiết bị thành phẩm của đối tác thử 3 của VersantTM 180 Press.

Trước
size_01

Trên
size_02

Trước
size_03

Trên
size_04
(Đơn vị: mm)

Ghi chú: Sơ đồ kích thước cho cấu hình tối đa/tối thiểu sẽ bao gồm chiều rộng của đầu nối và chỗ cắm giữa thân máy in với các tùy chọn khác nhau.

Thời Gian Sử Dụng Các Bộ Phận Sửa Chữa Tối Thiểu

Việc sửa chữa những bộ phận hư hỏng sẽ còn được thực hiện ít nhất 7 năm sau khi sản phẩm không còn được sản xuất.

Danh mục sản phẩm

Versant 180 Press

File Size:
3.15 MB
Document Type:
Portable Document Format
Download Resource

GX Print Server 2 for the Versant 180 Press

File Size:
559.05 KB
Document Type:
Portable Document Format
Download Resource

GX-i Print Server for the Versant 180 Press

File Size:
558.69 KB
Document Type:
Portable Document Format
Download Resource

EX 180 Print Server Powered by Fiery

File Size:
526.93 KB
Document Type:
Portable Document Format
Download Resource

EX-i 180 Print Server Powered by Fiery

File Size:
506.48 KB
Document Type:
Portable Document Format
Download Resource

Liên hệ mua hàng

Versant™ 180 Press

Liên hệ Phòng Kinh Doanh

Rất dễ dàng để mua các sản phẩm, vật tư và dịch vụ của chúng tôi. Chúng tôi có mạng lưới đại diện bán hàng rộng khắp sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn đúng giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu kinh doanh của mình.
Versant 180